Thông tin cán bộ

TS.GVC HOÀNG QUỐC TUẤN

Giảng viên chính

Phòng: 207-C4

Phone: +84-24 3868 0120

Fax: +84-24 3868 2470

Email: tuan.hoangquoc@hust.edu.vn

Quá trình đào tạo

  • 2017: Tiến sĩ, Công nghệ Thực phẩm, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

  • 2011: Thạc sĩ, An toàn Thực phẩm, Đại học BOKU, Cộng Hòa Áo

  • 2005: Thạc sĩ, Máy thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

  • 2003: Kỹ sư, Máy thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

Quá trình công tác

  • 2003-nay: Giảng viên, Bộ môn Quản lý Chất lượng, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Giảng dạy

  1. Công nghệ đường mía

  2. Kiểm định và Truy xuất nguồn gốc Thực phẩm

  3. Thực phẩm Hữu Cơ

  4. Thiết kế đảm bảo vệ sinh trong công nghiệp Thực phẩm

  5. Phân tích cơ lý hóa Thực phẩm

  6. Tiêu chuẩn Quy chuẩn thực phẩm

Lĩnh vực nghiên cứu

  • An toàn thực phẩm

  • Kiểm định và truy xuất nguồn gốc thực phẩm

  • Thực phẩm hữu cơ

  • Tách chiết, thu hồi chất có hoạt tính sinh học của các hợp chất tự nhiên và ứng dụng trong công nghệ thực phẩm

  • Tư vấn xây dựng hệ thống truy xuất cho nhà máy Thực phẩm

  • Tư vấn thiết kế nhà xưởng và chế chế tạo thiết bị theo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn Thực phẩm

  • Tư vấn hoàn thiện và xây dựng mới các quy trình công nghệ chế biến thực phẩm như công nghệ chè, công nghệ đường, thu nhận tinh dầu từ thực vật, nước giải khát và công nghệ chế biến các sản phẩm sấy, chiên v.v.

Đề tài, dự án
Chủ nhiệm
  • 2018-2020. Áp dụng sáng chế số 7430 để xây dựng hệ thống xử lý nước rỉ rác từ bãi chôn lấp rác thải quy mô cấp huyện. Dự án quốc gia CT68/2012-2013/TW-SC3,
  • 2015-2017. Nghiên cứu sự biến đổi thành phần tạo mùi trong quá trình chế biến chè đen, , Cấp Bộ B2015.01.110
  • 2015. Nghiên cứu ứng dụng H2O2 để tẩy trắng đường. Cấp trường T2015-037
  • 2012. Nghiên cứu thành phần axít béo trans trong bánh qui. Cấp trường. T2012-68.
Tham gia
  • 2020-2022: Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp phân tích nhanh kết hợp xử lý dữ liệu đa chiều và máy học trong kiểm soát chất lượng một số loại hải sản. Bộ Khoa học và Công nghệ, ĐTĐLCN.33/20.
  • 2018-2020: Đề án phát triển sản phẩm quốc gia “Cà phê Việt Nam chất lượng cao”. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
  • 2018-2019: Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất rượu vang và nước quả ép từ Thanh long ruột đỏ tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc. 85/DTKHVP/2018-2019. Sở KHCN Tỉnh Vĩnh Phúc
  • 2018-2019. Nghiên cứu xây dựng quy trình kiểm định và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chè xanh từ một số tỉnh miền Bắc:. B2018-BKA-65.
  • 2013-2014. Nghiên cứu công nghệ sản xuất nước mía giải khát từ cây mía tím tỉnh Hòa Bình. Sở Khoa học Công nghệ Hòa Bình.

     

Công trình khoa học đã công bố
Sách  
  • Nguyễn Thị Minh Tú, Hoàng Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Hoàng Dũng, Vũ Hồng Sơn, Đỗ Biên Cương, Trương Quốc. Kiểm định và truy xuất nguồn gốc Thực phẩm, NXB Đại học Bách Khoa Hà Nội, 2016.

  • Nguyen Van Tang (chủ biên). Recovering Bioactive Compounds from Agricultural Wastes. ISBN: 978-1-119-16882-9. 284 pages, WILEY.

Tạp chí khoa học (2015 đến nay)
  1. Vũ Thu Trang, Nguyễn Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Văn Hưng,  Nguyễn Tiến Cường*, Hoàng Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Thảo,  Nguyễn Thị Hạnh, Nguyễn Thị Hoài Đức, Chu Kỳ Sơn, Nguyễn Văn Thái, Nguyễn Thế Hùng, Stability of Betacyanin in Red Dragon Fruit (Hylocereus Polyrhizus) Juice Obtained from Lap Thach, Vinh Phuc Province, tạp chí khoa học công nghệ các trường kỹ thuật,Vol 142, 209- ISSN/ISBN 2354-1083 (2020)
  2. Nguyen Thi Minh Tu, Vu Hong Son, Hoang Quoc Tuan (2019), “Overview on Oils quality in Vietnamese Market and Health value of Rice Bran Oil”, 12th Regional Conference on Chemical Engineering (RCChE 2019), p.117.
  3. Hoang Quoc Tuan*, Vu Hong Son and Nguyen Thi Minh Tu. Changes in flavour precursors and volatile profiles during Orthodox Black Tea (Camellia sinensis) manufacturing. Academia Journal of Biotechnology 5(11): 210-218, Novemebr 2017 DOI: 10.15413/ajb.2017.0518 ISSN 2315-7712 ©2017 Academia Publishing
  4. Hoang Quoc Tuan*, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu. Changes in composition of flavour precursor amino acid in leaves of tea (camellia sinensis) during orthodox black tea processing. Journal of Science and Technology 55 (1) (2017) 1-7
  5. Hoang Quoc Tuan*, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu. A prediction model for aroma quality of vietnamese orthodox black teas by combined multivariate analysis of gc/ms and sensory evaluation data. Journal of Science and Technology 54 (6) (2016) 708-718
  6. Hoang Quoc Tuan, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu. Effect of drying temperature on the volatile composition of orthodox black tea. Vietnam J. Agri. Sci. 2016, Vol. 14, No. 10: 1485 – 1490.
  7. Hoang Quoc Tuan, Nguyen Thi Minh Tu. Changes in volatile compounds during orthodox black tea (camellia sinensis) manufacturing. Journal of Science and Technology 54 (5) (2016).
  8. Pham Ngoc Hung, Tran Quoc Tiep, Hoang Quoc Tuan. Effect of roasting on texture, colour, nutrient content and acceptability of soybeans (Glycine max). Journal of Science and Technology 54 (5) (2016
  9. Hoang Quoc Tuan, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu. Composition analysis of otd and ctc black teas (camellia sinensis) for the volatile profile differentiation by HS-SPME/GC-MS. Journal of Science and Technology 54 (4) (2016)
  10. Nguyen Thi Kim Chi, Duong Thi Thanh Thao, Hoang Quoc Tuan.  Effect of hot drying on the essential oil content and colour charactiristics of peppermint  (mentha piperita). Tạp chí Khoa học và Công nghệ 54 (3) (2016) 324-332.
  11. Nguyen Thi Lan Anh, Hoang Quoc Tuan*, Nguyen Thi Minh Tu. Variations in fatty acid composition of tea leaves (camellia sinensis) due to plucking time and cultivars. Journal of Science and Technology 54 (2C) (2016)
  12. Dao Nhat Quang, Vu Thi Huong, Hoang Quoc Tuan. Effect of hot drying on the chemical content and colour sensory quality of ginger powder (zingiber officinale). J. Sci. & Tech., Vol 54, No 2 (2016).
  13. Le Canh Toan, Hoang Quoc Tuan. Prediction models for colour changes in orange fleshed sweet potato (ipomoea batatas l. lam.) during hot air drying. Vietnam J. Agri. Sci. 2016, Vol. 14, No. 3: 432-438
  14. Hoang Quoc Tuan, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu. Changes in peptidase and lipoxygenase activity due to differences in cultivars, plucking time, and during orthodox black tea processing. J. Sci. & Tech., 53(4B) (2015) 88-94
  15. Le Viet Hung, Hoang Quoc Tuan- Changes in colour index of clarified sugarcane suryp during storage in pan supply tanks. Tạp chí Khoa học và Phát triển 2015, tập 13, số 2: 259-263.
Hội thảo

1.  Hoang Quoc Tuan*, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu. the relationship between volatile compounds and aroma quality of orthodox black tea (Camellia sinensis). Spise 2016, 4th International Symposium, July 29-31, VietNam
2. Nguyen Thi Thao, Le Thanh Hung, Hoang Quoc Tuan. Baseline assessement of traceability system in green tea processing factory in northwestern area of Vietnam. Quality Management and Food safety-QMFS November 2015. Pp 153-162
3. Tham Ba Hoang Phong, Hoang Quoc Tuan. The relationship between some flavour precursor compounds and taste quality of orthodox black tea (camellia sinensis) produced in vietnam’s northerm. International VBfoodNet 2015 Conference on Food Technology: “Towards a more efficient use of natural resources”.
4. Hoang Quoc Tuan, Tham Ba Hoang Phong, Vu Hong Son, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu: Sensory Aroma and Related Volatile Flavour Compound Profiles of Different Black Tea Grades (Camellia sinensis) Produced in Vietnam’s Northern. Spise 2014, 4th International Symposium, July 25-27, VietNam