Thông tin cán bộ

TS.GVC VŨ HỒNG SƠN

Giảng viên chính, Trưởng Bộ môn

Phòng: 207-C4

Phone: +84-24 3868 0120

Fax: +84-24 3868 2470

Email: son.vuhong@hust.edu.vn

Quá trình đào tạo
  • 2011: Tiến sĩ, Công nghệ thực phẩm, ĐHBK Hà Nội
  • 1993: Thạc sĩ, Công nghệ thực phẩm, ĐHBK Hà Nội
  • 1987: Kỹ sư, Công nghệ thực phẩm, ĐHBK Hà Nội, Việt Nam. 
Quá trình công tác
  • 2013-nay: Trưởng bộ môn Quản lý chất lượng, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • 2003-2013: Phó trưởng bộ môn Quản lý chất lượng, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • 1989-1991: Giảng viên tập sự, bộ môn Quản lý chất lượng, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. 
  • 1991-2004: Giảng viên, bộ môn Quản lý chất lượng, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • 2004-nay: Giảng viên chính, bộ môn Quản lý chất lượng, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • 1993-1994: Thực tập sinh, CIRAD, Montpellier, Cộng hòa Pháp.
  • 2000-2001: Thực tập sinh, ĐHQG Chonbuk, Hàn Quốc.
Giảng dạy
  • Phương pháp phân tích bằng công cụ
  • BF5430: Công nghệ dầu béo
  • BF3033: Các phương pháp phân tích và kiểm tra chất lượng thực phẩm
  • BF3831: Các phương pháp phân tích và kiểm tra chất lượng thực phẩm 
  • BF4313: Phân tích thành phần lý hóa thực phẩm
  • BF3018: Quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm
  • BF3124: Hệ thống quản lý chất lượng trong công nghệ sinh học
  • BF4314: Hệ thống văn bản quản lý chất lượng
  • BF5360: Tin học ứng dụng trong quản lý chất lượng
  • BF4173: Qui hoạch thực nghiệm
  • BF5011: Tối ưu hóa quá trình và tổ chức sản xuất
  • BF4315: Xử lý thống kê ứng dụng
  • BF5310: Phân tích nhanh chất lượng thực phẩm
  • BF5652: Tối ưu hóa các quá trình trong CNSH-CNTP (chương trình thạc sĩ)
  • BF6114: Phân tích và xử lý số liệu (chương trình thạc sĩ)
  • BF5320: Kiểm định nguồn gốc thực phẩm (chương trình thạc sĩ)
  • BF5340: Thực phẩm hữu cơ (chương trình thạc sĩ)
  • BF6811: Thiết kế và quản lý QC & QA (chương trình thạc sĩ)
  • BF6816: Hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm (chương trình thạc sĩ)
  • BF7460: An toàn thực phẩm trong chế biến và bảo quản (chương trình tiến sĩ)
  • BF7540: Kiểm định và truy xuất nguồn gốc thực phẩm (chương trình tiến sĩ)
Lĩnh vực nghiên cứu 
  • Công nghệ chất béo
  • Động học quá trình biến đổi chất béo
  • Nghiên cứu tách chiết, tinh chế các chất có hoạt tính sinh học từ nguồn thực vật Việt Nam
  • Nghiên cứu ứng dụng các chất có hoạt tính sinh học
Đề tài, dự án
Chủ nhiệm
  • 2010-2011: Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất đồ uống chứa probiotic và polyphenol chè xanh, Sở KH & CN Hà Nội
  • 2009: Nghiên cứu ứng dụng polyphenol chè xanh trong sản xuất thực phẩm chức năng, ĐHBK Hà Nội
  • 2008: Nghiên cứu qui trình trích ly polyphenol từ chè xanh vụn, ĐHBK Hà Nội
  • 2007-2008: Nghiên cứu công nghệ khai thác tổ hợp polyphenol từ lá chè xanh Việt nam và ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng, Bộ GD & ĐT
  • 2006: Nghiên cứu phân tích nhanh chất lượng thực phẩm bằng máy quang phổ hồng ngoại Zeltex-880, ĐHBK Hà Nội
  • 2005: Xây dựng công nghệ sản xuất axit béo công nghiệp từ dầu mỡ động thực vật phế thải, ĐHBK Hà Nội
  • 2004: Hoàn thiện qui trình công nghệ sản xuất sản phẩm bổ sung dinh dưỡng từ nguồn nguyên liệu thực vật Việt nam (lá Diễn, hạt Đậu đen, hoa Cúc vạn thọ, Toả dương). Sản phẩm được đóng gói dạng viên, ĐHBK Hà Nội
  • 2002: Nghiên cứu chiết dầu cám bằng nước và cồn, ĐHBK Hà Nội
Tham gia
  • 2018-2020: Nghiên cứu xây dựng quy trình kiểm định và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chè xanh Việt Nam từ các vùng nguyên liệu chính, B2018-BKA-065, Bộ GD & ĐT
  • 2017-2019: Nghiên cứu khai thác sử dụng nguồn tài nguyên chè Shan ở Việt Nam, NĐT.26.CHN/17, Nghị định thư Đài Loan 
  • 2013-2014: Nghiên cứu phát triển hương liệu tự nhiên giàu terpenoid từ quả họ citrus và ứng dụng trong sản xuất đồ uống, Bộ GD & ĐT
  • 2013-2014: Nghiên cứu công nghệ sản xuất nước mía giải khát từ cây mía tím tỉnh Hòa Bình, Sở KH & CN Hòa Bình
  • 2012-2013: Nghiên cứu xây dựng mô hình mùi đặc trưng của một số loại rau gia vị truyền thống và ứng dụng trong sản xuất thực phẩm ăn liền, Bộ GD & ĐT
  • 2012-2013: Nghiên cứu đặc tính chức năng của aminoreductone và tối ưu hóa sự tạo thành nó trong phản ứng Maillard, Nafosted
  • 2009-2010: Thiết lập hệ thống GCO phân tích mùi đặc trưng thực phẩm, Bộ GD & ĐT
  • 2009-2010: Nghiên cứu sử dụng phối hợp prebiotic và probiotic trong sản xuất thực phẩm chức năng, Bộ GD & ĐT
Công trình khoa học đã công bố
Sách
  • Nguyễn Thị Minh Tú (chủ biên), Hoàng Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Thảo, Vũ Hồng Sơn, Nguyễn Hoàng Dũng, Đỗ Biên Cương, Trương Quốc Phong, Kiểm định và truy xuất nguồn gốc thực phẩm, NXB Bách Khoa, Hà Nội, 2016.
  • Hà Duyên Tư, Lê Ngọc Tú, Nguyễn Thị Hiền, Lê Bạch Tuyết, Phạm Sương Thu, Hoàng Ngọc Châu, Ngô Hữu Hợp, Vũ Hồng Sơn, Nguyễn Thị Minh Tú, Nguyễn Thị Thảo, Phân tích hóa học thực phẩm, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2009.
Tạp chí khoa học
  • Phan Thi Phuong Thao, Tran Thi Thu Hang, Hoang Dinh Hoa, Vu Hong Son (2019), “Effects of process parameters on the extraction efficiency and physicochemical characteristics of tea seed oil from “Trung Du” tea (Camellia sinensis O. Kuntze) variety”, Journal of Science and Technology, 57 (3B),
  • Nguyen Thi Minh Tu, Vu Hong Son, Hoang Quoc Tuan (2019), “Overview on Oils quality in Vietnamese Market and Health value of Rice Bran Oil”, 12th Regional Conference on Chemical Engineering (RCChE 2019), p.117.
  • Cung Thị Tố Quỳnh, Phan Thị Thanh Hải, Vũ Hồng Sơn (2019), “Thành phần bay hơi thu nhận từ một số sản phẩm chè ô-long”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường đại học kỹ thuật, 3/2019, 87-93.
  • Vũ Hồng Sơn, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Thị Thảo, Trần Quang Thuỷ (2018), “Xác định hàm lượng sắt và kẽm trong thực phẩm chức năng dạng viên nén bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (F-AAS)”, Tạp chí phân tích hoá, lý và sinh học, 23, 20-26.
  • Nguyen Thi Thao, Vu Hong Son (2017), “Discrimination of geographical origin of tea based on multi-element fingerprinting by inductively coupled plasma”, Journal of Science and Technology, 55 (5A), 151-160.  
  • Pham Quang Duong, Nguyen Thi Duyen, Phung Ton Quyen, Nguyen Quang Tung, Vu Hong Son, Vu Dinh Hung, Le Dang Quang (2017), “Isolation and identification of phenolic compounds from the leaf extract of Cassia alata L.”, Vietnam Journal of Chemistry, Vol. 55 (No 5), 589-594.
  • Trần Thị Thu, Ngô Thị Ngại, Nguyễn Đăng Quyết, Nguyễn Thị Duyên, Nguyễn Hoài Vân, Mai Văn Quân, Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Minh Việt, Vũ Văn Điền, Vũ Hồng Sơn, Lê Đăng Quang (2017), “Nghiên cứu quá trình chiết cao hạt na và bào chế chế phẩm thuốc trừ sâu sinh học”, Công nghiệp hóa chất, 7-2017, 32-38
  • Hoang Quoc Tuan*, Vu Hong Son and Nguyen Thi Minh Tu (2017), “Changes in flavour precursors and volatile profiles during Orthodox Black Tea (Camellia sinensis) manufacturing”, Academia Journal of Biotechnology, 5 (11), 210-218.
  • Tran Thi Thu, Nguyen Thi Duyen, Nguyen Dang Quyet, Ngo Thi Ngai, Nguyen Quang Tung, Vu Hong Son, Vu Dinh Hoang, Le Dang Quang (2017), “Extraction optimization of Annonaceae seeds for the preparation of a botanical pesticide against mealworm Tenebrio molitor and superworm Zophobas morio”, Vietnam Journal of Chemistry, Vol. 55 (No 3e), 52-58.
  • Vu Thu Trang, Nguyen Thi Hao, Vu Hong Son, Ho Phu Ha, Hiroyuki Ukeda and Tomoko Shimamura (2015), “Optimization of the aminoreductone formation in the Maillard reaction”, Ital. J. Food Sci., Vol. 27.
Hội nghị, hội thảo
  • Hoang Quoc Tuan, Tham Ba Hoang Phong, Vu Hong Son, Nguyen Duy Thinh, Nguyen Thi Minh Tu (2014), “Sensory Aroma and Related Volatile Flavour Compound Profiles of Different Black Tea Grades (Camellia sinensis) Produced in Vietnam’s Northern”, Spise 2014, 4th International Symposium, July 25-27, VietNam.
  • Lan Huong Phung, Trung Kien Tran, The Cuong Nguyen, Hong Quang Do, Thu Tra Phan, Hong Son Vu, Tien Huy Nguyen (2012), “Optimization research into the ultrasonic-assisted extraction to separate polyphenol from green tea waste”, 19th Regional Symposium of Chemical Engineering, November 7th -8th, 2012.
  • V.T. Trang, V.H. Son, T. Shimamura, T. Kashiwagi, H. Ukeda, S. Katsuno, T. Sugiura, H. Takeuchi (2011), “In vitro antimicrobial activity of aminoreductone against pathogenic bacteria Methicillin resistant Staphylococcus aureus (MRSA)”, 111th, General Meeting American Society for Microbiology (ASM 2011).
  • Vu Thu Trang, Hiroaki Takeuchi, Takehiro Kashiwag, Shinya Katsuno, Vu Hong Son, Tomoko Shimamura, Tetsuro Sugiur, Hiroyuki Ukeda (2011), “Antimicrobial activity of aminoreductone againstpathogenic bacteria methicillin-resistant Staphylococcus aureus (MRSA)”, The 3rd AUN/SEED Net Regional Conference in Biotechnology (RC3BIO 2011).
  • Hồ Phú Hà, Nguyễn Duy Linh, Lê Thị Lan Chi, Vũ Hồng Sơn (2010), “Nghiên cứu khả năng sử dụng vi khuẩn probiotic Lactobacillus fermentum HA6 làm chủng khởi động trong sản xuất sữa lên men”, Hội nghị toàn quốc về khoa học sự sống BioHanoi 2010.