Thông tin cán bộ

PGS.TS. HỒ PHÚ HÀ

Trưởng Bộ môn

Phòng: 206B-C4

Phone: +84-24 3868 0119

Fax: +84-24 3868 2470

Email: ha.hophu (at) hust.edu.vn

Quá trình đào tạo
  • 2008: Tiến sỹ, Khoa học Thực phẩm, Trường ĐH Newcastle, Australia
  • 1996: Thạc sỹ CN Thực phẩm, Đại học Bách khoa Hà nội, Việt nam
  • 1993: Kỹ sư, Công nghệ Sinh học, Trường đại học Công nghệ Công nghiệp Thực phẩm, Matxcova, Nga
Quá trình công tác
  • 2014-đến nay: Trưởng Bộ môn CN Thực phẩm, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
  • 2010-2013: Phó trưởng Bộ môn CN Thực phẩm, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
  • 2008-2010: Phó trưởng Bộ môn CN Các sản phẩm lên men, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
  • 1995-đến nay: Giảng viên Bộ môn CN các sản phẩm lên men và Bộ môn CN Thực phẩm, Viện CN Sinh học và CN Thực phẩm, ĐH Bách khoa Hà Nội
Giảng dạy
  • BF4216 Nguyên liệu Thực phẩm
  • BF4311 Kiểm soát chất lượng vi sinh Thực phẩm
  • BF5220 Công nghệ Malt Bia
  • BF5410 Công nghệ cà phê, cacao
  • BF5682 Thực phẩm chức năng
  • BF6215 Bảo quản Thực phẩm
  • BF7310 Các giải pháp tiên tiến trong công nghệ chế biến và bảo quản sau thu hoạch
  • BF7350 Ứng dụng các hợp chất chức năng trong công nghệ thực phẩm
Lĩnh vực nghiên cứu  
  • Vi sinh vật có lợi
  • An toàn thực phẩm và vi sinh vật đối kháng
  • Phát triển thực phẩm chức năng
Đề tài dự án
Chủ trì
  • 2014-2017: Hoàn thiện Công nghệ chế phẩm kháng vi sinh vật từ phụ phẩm chế biến tôm ứng dụng để bảo quản thịt tươi – MS: B2014-01-08DA. Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • 2011-2012: Khai thác hợp chất kháng vi sinh vật từ phụ phẩm nhà máy thủy sản bằng phương pháp sinh học để bảo quản thịt tươi. TN.KC07/11-15.Bộ Khoa học và Công nghệ
  • 2009-2010: Phối hợp prebiotic và probiotic trong SX Thực phẩm chức năng. Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2008-2009: Nghiên cứu khả năng sống sót trong điều kiện đường ruột in vitro của vi khuẩn lactic có khả năng thủy phân exorphin. Trường ĐH Bách khoa Hà nội
Tham gia
  • 2015-2018: Mạng lưới các trường đại học và doanh nghiệp đào tạo về công nghiệp thực phẩm tại Đông Nam Á (NutriSEA), Dự án Erasmus+, Cộng đồng châu Âu
  • 2014-2016: Nghiên cứu tận dụng phụ phẩm của các nhà máy cồn để sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi ( Nghị định thư Việt Nam -Rumani), Bộ Khoa học và Công nghệ
  • 2012-2014: Nghiên cứu giảm thiểu tổn thất sau thu hoạch cây có củ - GRATITUDE, (www.fp7-gratitude.eu), EU- FP7
  • 2012-2014: Dự án An toàn Thực phẩm châu Âu - FOODSEG (www.foodseg.net), EU- FP7
  • 2008-2010: Nghiên cứu các giải pháp công nghệ để hạn chế và tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh trong chế biến một số sản phẩm lên men truyền thống (Nghị định thư Việt Nam – Pháp, Chương trình Hoa Sen - Lotus), Bộ Khoa học và Công nghệ
  • 2010-2011: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh và enzym để chế biến phế liệu tôm thành các sản phẩm có giá trị gia tăng. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
  • 2009-2010: Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất đồ uống chứa probiotic và polyphenol chè xanh. Sở Khoa học và Công nghệ Hà nội.
  • 2008 – 2009: Nghiên cứu các giải pháp Công nghệ để nhằm tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh trong chế biến một số sản phẩm rau quả lên men. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
Công trình khoa học đã công bố
Tạp chị Khoa học 
  • Yves Waché, Thuy-Le, Do,Thi-Bao-Hoa Do, Thi-Yen Do, Maxime Haure, Phu-Ha Ho, Anil Kumar Anal, Van-Viet-Man Le, Wen-Jun Li, Hélène Licandro, Da Lorn, Mai-Huong Ly-Chatain, Sokny Ly, Warapa Mahakarnchanakul, Dinh-Vuong Mai, Hasika Mith, Dzung-Hoang Nguyen, Thi-Kim-Chi Nguyen, Thi-Minh-Tu Nguyen, Thi-Thanh-Thuy Nguyen, Viet-Anh Nguyen, Hai-Vu Pham, Tuan-Anh Pham, Thanh-Tam Phan, Reasmey Tan, Tien-Nam Tien, Thierry Tran, Sophal Try, Quyet-Tien Phi, Dominique Valentin, Van-Quoc-Bao Vo, Kitiya Vongkamjan, Duc-Chien Vu, Nguyen-Thanh Vu, Son Chu-Ky; “Prospects for food fermentation in South-East Asia, topics from the Tropical Fermentation and Biotechnology Network at the end of the AsiFood Erasmus+ project”; Frontiers in Microbiology; Vol. 9 (10/2018) p. 2278; IF: 4,019; doi: 10.3389/fmicb.2018.02278
  • Le Viet Cong, Pham Anh Tuan, Ho Phu Ha; Study on solutions for stabilizing fruity flavour mixed beer during filtration and packaging, Journal of Science and Technology, 2017, vol 55 (5A), p.234-241
  • Nguyễn Thị Hạnh, Phạm Anh Tuấn, Hồ Phú Hà, Nguyễn Xuân Phương; Tối ưu hóa một số thông số công nghệ bảo quản quả nho xanh Ninh Thuận (NH01-48) bằng phương pháp điều chỉnh khí quyển (Controlled Atmosphere – CA; Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2017, số 16, trang 10-16
  • Nguyễn Thị Hạnh, Phạm Anh Tuấn, Hồ Phú Hà, Nguyễn Xuân Phương; Nghiên cứu một số yếu tố ảnh hưởng của môi trường điều chỉnh khí (Controlled Atmosphere – CA) đến chất lượng quả nho xanh Ninh Thuận (NH 01- 48) trong quá trình bảo quản; Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2017, số 13, trang 18-23
  • Nguyen Thi Hanh, Ho Phu Ha, Phạm Anh Tuan, Nguyen Xuan Phuong; Application of lactic acid in preservation of Ninh Thuan green grapes NH01-48; Tạp chí khoa học và Công nghệ, 2017, số 54 (4A), trang 116-124
  • Le Thi Hong Van, Chu Ky Son, Ho Phu Ha. In vitro assessment of potential probiotic microorganisms for application in animal feeding. Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology. 2016. 54 (4A): p. 250-258
  • Nguyen Thi Hanh, Nguyen Thi Huong, Ho Phu Ha, Nguyen Xuan Phuong, Pham Anh Tuan. Inhibition of bacteria isolated from ninh thuan grapes by organic acids. Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology. 2016. 54 (4A): p.290-297
  • Son Chu-Ky, Thi-Hoan Pham, Kim-Lien T. Bui, Tien-Thanh Nguyen, Kim-Dang Pham, Hoai-Duc T. Nguyen, Hong-Nga Luong, Viet-Phu Tu, Thanh-Hang Nguyen, Phu-Ha Ho and Thanh-Mai Le. Simultaneous Liquefaction, Saccharification and Fermentation at Very High Gravity of Rice at Pilot Scale for Potable Ethanol Production and Distillers Dried Grains Composition. Food and Bioproducts Processing. 2016.98:p.79-85
  • Dang Duy Hoat, Ho Phu Ha. Study on storage condition of a liquid chitosan preparation and its application in preservation of fresh chicken. Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology. 2015. 53 (4B): p.200-206
  • Nguyen Thi Hanh, Ho Phu Ha, Man Thi Phương Anh, Nguyen Xuan Phuong, Pham Anh Tuan. Potential use of organic acids for inhibition of fungi isolated from ninhthuan grape. Kỷ yếu Hội Thảo Quốc tế Kỹ Thuật hóa học và môi trường hướng tới phát triển bền vững. RCChE. 2015; 29/11-1/12, trang 233-238
  • Sarter, Samira, Phu-Ha Ho, and Kim Anh To. Current context of food safety in Vietnam: a glance at food of animal origin. Quality Assurance and Safety of Crops & Foods, 2015, 7(1): 57-62.
  • Son Chu-Ky, Thi-Khanh Bui, Tien-Long Nguyen, Phu-Ha Ho. Acid adaptation to improve viability and X-prolyl dipeptidyl aminopeptidase activity of the probiotic bacterium Lactobacillus fermentum HA6 exposed to simulated gastrointestinal tract conditions. International Journal of Food Science & Technology. 2014. 49(2): p. 565–570.
  • Cao-Hoang Lan, Chu-Ky Son, Ho Phu Ha, Husson Florence, Le Thanh Binh, Le-Thanh Mai, Nguyen Thi Hoai Tram, Tran Thi Minh Khanh, Tu Viet Phu, Valentin Dominique, Waché Yves. Tropical traditional fermented food, a field full of promise. Examples from the Tropical Bioresources and Biotechnology programme and other related French-Vietnamese programmes on fermented food. International Journal of Food Science & Technology. 2013. 48(6): p. 1115-1126
  • Nguyễn Tiến Long, Trần Văn Duy, Nguyễn Thị Diệu Thúy, Hoàng Thị Lệ Hằng, Hồ Phú Hà. (2013). Production of centella juice supplemented with probiotic bacteria Lactobacillus acidophilus. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 51 (6A), pp 244-250
  • Nguyen La Anh, Ho Phu Ha, Dang Thu Huong, Quach Thi Viet. (2013). The probiotic bacterium Lactobacillus casei PK2 and its intracellular x-prolyl dipeptidyl aminopeptidase activity against exorphin substrates of food origin. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 51 (6A), pp 353-359.
  • Nguyen Thi Doan, Trinh Van Chau, Ho Phu Ha. (2013). Effect of chitosan purifying methods on inhibition activity toward pathogenic bacteria. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 51 (6A), pp 333-338.
  • Hồ Phú Hà, Nguyễn Hải Yến, Lê Thanh Hà.( 2012). Hoạt tính kháng Escherichia coli của chế phẩm chitosan tách chiết từ phế liệu tôm bằng phương pháp sinh học. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 50 (3A), 126-130
  • Phan Thanh Tâm, Hồ Phú Hà, Trần Ánh Ngọc. (2012). Nghiên cứu bảo quản nguyên liệu thịt bằng chế phẩm chitosan. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 50 (3A), 126-130
  • Lê Thanh Mai, Hồ Phú Hà, Trần Thị Minh Khánh, Chu Kỳ Sơn, Lê Thị Lan Chi, Lê Quang Hòa, Tô Kim Anh, Hoàng Thị Lệ Hằng. (2011). Khai thác hệ vi sinh vật trong thực phẩm lên men truyền thống Việt nam để cải thiện chất lượng và an toàn sản phẩm. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 49 (6A), 93-101
  • Hồ Phú Hà, Ngô Thị Hằng Ly, Lê Lan Chi, Trần Thị Minh Khánh, Lê Thanh Mai, Hoàng Thị Lệ Hằng. (2011). Đánh giá khả năng ứng dụng chủng Lactobacillus platarum A17 trong lên men rau quả nhằm ức chế Escherichia coli. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 49 (6A), 276-283
  • Hồ Phú Hà, Nguyễn Thị Hiền Lương, Lê Thị Lan Chi, Vũ Hồng Sơn. (2011). Ảnh hưởng của nồng độ chế phẩm polyphenol từ chè xanh đến Lactobacillus sp. ứng dụng trong sản xuất thực phẩm chứa polyphenol và vi khuẩn probiotic. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam. 49 (6A), 296-302
  • Hồ Phú Hà, Lương Hùng Tiến, Lê Thị Lan Chi. (2011). Incorporation of probiotic Lactobacillus fermentum HA6 into food products: an exploratory study. Tạp chí Khoa học công nghệ các trường đại học kỹ thuật, Việt Nam. 82A, 27-31
  • Phu-Ha Ho, Iban Sagardia. (2011). Activity of X-prolyl dipeptidyl aminopeptidase from Lactobacillus fermentum HA6 exposed to gastrointestinal conditions in vitro. Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology. 49 (1A), pp 425-430
  • Phu-Ha Ho, Michelle Catherine Adams, Tony Brian Rothkirch, Richard Hugh Dunstan, Timothy Kilgour Roberts. (2011). Opioid peptide digestion by newly isolated potential probiotic bacteria from foods. Journal of Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology. 49 (1A), pp 161-168
  • Luong Hung Tien, Ho Phu Ha, Le Thi Lan Chi, Ngo Xuan Binh. Research production probiotic preparations from Lactobacillus fermentum HA6 by Spray drying technique. Journal of Science and Technology of Nông Lâm. Nông Lâm University Hồ Chí Minh city. No 4/2009, pp. 1-6
  • Phu-Ha Ho, Jian Biao Luo, and Michelle Catherine Adams. (2009). Lactobacilli and Dairy Propionibacterium with Potential as Biopreservatives Against Food Fungi and Yeast Contamination. Applied Biochemistry and Microbiology, Vol. 45, No. 4, pp. 414–418
  • Yeon-Hee Kim, Daisuke Ishikawa, Ho Phu Ha, Minetaka Sugiyama, Yoshinobu Kaneko and Satoshi Harashima. (2006). Chromosome XII context is important for rDNA function in yeast. Nucleic Acids Research, 34(10):2914-2924.
  • Phu-Ha Ho, Michell Catherine Adams. (2005). Vietnamese traditional fermented foods as a source of novel probiotic bacteria. Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition, 14:S93.
  • Hoang Dinh Hoa, Ho Phu Ha. (2001). Ảnh hưởng của cơ cấu và tỷ lệ nguyên liệu thay thế của dịch đường houblon hóa đến trạng thái sinh lý của nấm men bia. Tạp chí khoa học công nghệ, Viện khoa học Công nghệ Việt nam. Vol. XXXIX, No 1, 22-26
  • Hoang Dinh Hoa, Nguyen Thi Hien, Ho Phu Ha, Lai Thi Ngoc Ha. (2000). Influence of aminoacid content of wort on technological characteristics of brewer’s yeasts. Journal of Food and Processing Industry. Ukraine, N4, , pp 18-19.
  • Hồ Phú Hà, Hoàng Đình Hòa. Ảnh hưởng của hàm lượng đạm amin trong dịch đường đến hệ số sinh sản riêng của nấm men bia. Kỷ yếu hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc, Hà nội 12/1999, trang 229-235.
  • Hồ Phú Hà, Hoàng Đình Hòa. Ảnh hưởng của nồng độ dịch đường đến hệ số sinh sản riêng của nấm men bia. Tạp chí khoa học và công nghệ, tập XXXVII-1999, No6, trang 22-27 và 48.
  • Hồ Phú Hà, Hoàng Đình Hòa, Nguyễn Thị Hiền. Ảnh hưởng của nồng độ oxy hòa tan trong dịch đường houblon hóa đến tốc độ suy giảm đặc tính công nghệ của nấm men bia. Tạp chí khoa học và công nghệ, Các trường đại học kỹ thuật, số 21-1999, trang 45-48.
Hội nghị hội thảo
  • Phu-Ha Ho and Michelle Catherine Wills. Identification of a potential probiotic strain, Lactobacillus gasseri HA4, from naturally fermented foods. Proceedings of National Biotechnology conference, Hanoi 27 September 2013. Vol 2. p.157-161
  • P.-H. Ho, S. Chu-Ky, K.T.M. Tran, T.M.H. Pham, T.T.H. Nguyen, and T.M. Le. Inhibition of Escherichia coli by the lactic acid bacterium Lactobacillus plantarum B33 in mustard leaves fermentation. 2nd MoniQA International Conference: “Emerging and persisting food hazards: Analytical challenges and socio-economic impact”. Krakow, Poland 8-10 June 2010.
  • Mahta Moussavi, Phu Ha Ho, Michelle Catherine Adams. (2008). A study on the survival of probiotic Lactobacilli in tomato and orange juice. Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition; 17 (Suppl 3): S14
  • Ranadheera Senaka, Luo Jian Biao, Ho Phu Ha, Adams Michelle Catherine, (2007). Does the food substrate influence the functionality of probiotics, Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition, 16 (Suppl 3): S81
  • Phu-Ha Ho, Michelle Catherine Adams and Thanh-Mai Le. The effect of spray drying on the probiotic efficacy of a Lactobacillus sp. Proceeding of the 4th Probiotic, Prebiotic and New Food, jointly with XXX International Congress on Microbial Ecology and Disease (SOMED), Rom, Italy September 2007.
  • .Phu-Ha Ho and Michelle Catherine Adams. Selection and identification of a novel probiotic strain of Lactobacillus fermentum isolated from Vietnamese fermented food. Proceeding of 20th Scientific Conference, Hanoi University of Technology, Hanoi 10/2006, 43-49.
  • Ho Phu Ha, Hoang Dinh Hoa, Nguyen Thi Hien, Vo Thi Ly. Ảnh hưởng của nồng độ nấm men gieo cấy đến đặc tính kỹ thuật của nấm men bia. Kỷ yếu hội thảo quốc tế sinh học, Hà nội 2-7/ 7/ 2001.139-143