Thông tin cán bộ

GS. TS. NGUYỄN VĂN CÁCH

Giảng viên cao cấp

Phòng: 201-C4

Phone: +84-24 3868 2452

Fax: +84-24 3868 2470

Email: cach.nguyenvan@hust.edu.vn

Quá trình đào tạo
  • 1989: Tiến sĩ, CN lên men, Trường Đại học Tổng hợp Humbold, CHDC Đức
  • 1983: Kỹ sư, Công nghệ lên men, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
Quá trình công tác
  • 2013-nay: Giáo sư, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường ĐHBK HN
  • 2010-2013: Phó giáo sư, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường ĐHBK HN
  • 1984-2010: Giảng viên, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường ĐHBK HN
  • 1974-1978: Phục vụ quân đội
Giảng dạy
  • Vi sinh vật học; Công nghệ vi sinh vật; Tin Sinh Học; Công nghệ lên men chất kháng sinh (CT đại học)
  • Động học các quá trình lên men (CT thạc sĩ)
  • Xu hướng phát triển công nghệ sinh học (CT tiến sĩ)
Lĩnh vực nghiên cứu
  • Ứng dụng vi sinh vật trong Công nghiệp Thực phẩm, nông nghiệp, y tế, môi trường... .
Đề tài, dự án
Chủ nhiệm đề tài, dự án
  • Nghiên cứu giải pháp công nghệ thích ứng để xử lý chất thải làng nghề sản xuất tinh bột dong đao tại xã Minh Quang, huyện Ba Vì, TP Hà Nội (Mã số: 01C-09/02-2014-2; Sở KH&CN Hà Nội; Hà Nội 2014-2016)
  • Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh và hệ thống thiết bị tiết kiệm năng lượng để xử lý nước thải sinh hoạt đô thị (Mã số: KC.04.23/06-10; Bộ Khoa học và Công nghệ; Hà Nội 2009-2010).
  • Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị trộn sục khí tầng sôi cao tải để lắp đặt cho các thùng lên men hiếu khí trong công nghệ sinh học (Mã số: 01C-01/02-2007-2; Sở KH&CN Hà Nội; Hà Nội 2007-2008)
  • Nghiên cứu ứng dụng công nghệ xử lý sinh học có kiểm soát mùi và nước rỉ rác để xử lý chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với điều kiện Việt Nam (Mã số: KC.08.17/16-20; Bộ Khoa học và Công nghệ; Hà Nội 2017-2020; đang triển khai).
Tham gia (chính) đề tài, dự án
  • Áp dụng sáng chế “bể tích hợp năm chức năng và điều chỉnh được để xử lý nước thải” để xây dựng mô hình xử lý nước thải cho làng nghề sản xuất bánh đa và miến tại thôn Me, xã Tân Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình (Dự án quốc gia CT68/2012-2013/TW-SC3, 2012-2014; Tác giả sáng chế - Chỉ đạo công nghệ)
  • Áp dụng sáng chế số 7430 để xây dựng hệ thống xử lý nước rỉ rác từ bãi chôn lấp rác thải quy mô cấp huyện (Dự án quốc gia CT68/2012-2013/TW-SC3, 2018-2020; Tác giả sáng chế - Chỉ đạo công nghệ)
Giải thưởng khoa học công nghệ:
  • Giải thưởng sáng tạo KH&CN Việt Nam 2010:Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị trộn sục khí tầng sôi cao tải để lắp đặt cho các thùng lên men hiếu khí trong công nghệ sinh học (Nguyễn Văn Cách, Trần Liên Hà Lê Nguyên Đương, Tôn Anh Minh, Phạm Tuấn Anh, Nguyễn Ngọc Hoàng, Đỗ Biên Cương, Nguyễn Thanh Hoà, Bùi Kim Hoa, Nguyễn Hoàng Mai, Đỗ Thu Hà; Giải nhì VIFOTEC 2010)
Bằng sáng chế - GPHI
  • Bằng sáng chế số 10277: Bể tích hợp 5 chức năng và điều chỉnh được để xử lý nước thải (Cục Sở hữu Trí tuệ Nước CHXHCN Việt Nam, 08/05/2012)
  • WIPO Patent No. WO 2011/094768 A1: Adjustable tank incorporated five functions for biological treatment of waste water (World Interlectual Property Organisation - WIPO, 04/08/2011)
  • Bằng sáng chế số 7430: Thiết bị trộn – sục khí tầng sôi 18/12/2008 (Cục Sở hữu Trí tuệ Nước CHXHCN Việt Nam, 18/12/2008)
  • WIPO Patent No. WO 2009/052535 A2: Fluidization aeration mixing apparatus 23/04/2009 (World Interlectual Property Organisation – WIPO, 23/04/2009)
  • Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích số 1011: “Thiết bị trộn ly tâm đồng tốc bốn cấu tử” 15/11/2012 (Cục Sở hữu Trí tuệ Nước CHXHCN Việt Nam, 15/11/2012)
  • Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích số HI-0056: “Phương pháp sản xuất dấm” 07/09/1991 (Cục Sở hữu Trí tuệ Nước CHXHCN Việt Nam, 07/09/1991)
  • Đăng ký sáng chế quốc tế PCT:  “Aerobic composting chamber and method of  treating waste using such a chamber (WIPO - Patent application No: PCT/VN2018/000005, accepted 04/07/2018)
Công trình khoa học đã công bố
Sách
  • Công nghệ lên men các chất kháng sinh; Hà Nội 2004 (một tác giả)
  • Tin-Sinh học; Hà Nội 2005 (một tác giả)
  • Cơ sở công nghệ Sinh học - Tập 4: Công nghệ vi sinh; Hà Nội 2010 (Chủ biên)
Tạp chí khoa học
  • Nguyen Nhu Ngoc, Nguyen van Cach, Trinh Dinh Giap: Optimization of fermentation conditions for collecting of Bacillus subtilis NTbiomassused in Canna edulis. Ker processing wastewater treatment; Journal of Forest science and technology, 2, pp. 3 – 8; Hanoi 2017
  • Nguyễn Như Ngọc, Nguyễn, Văn Cách, Phạm Thị Thùy Giang, Trần Liên Hà: Nghiên cứu tạo chế vi sinh xử lý nước thải làng nghề chế biến tinh bột dong riềng từ các chủng Bacillus bản địa; Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn, số 8, tr. 82-88; Hà Nội 2017
  • Nguyễn Như Ngọc, Nguyễn Văn Cách, Lê Thị Lan, Trần Liên Hà: Nghiên cứu tái sử dụng bã thải dong riềng để nuôi trồng nấm sò trắng (Pleurotus Florida); Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam, 5, 16, tr. 54 – 58; Hà Nội 2017
  • Nguyễn Như Ngọc, Nguyễn, Văn Cách, Trần Liên Hà, Phạm Thị Thùy Giang: Microbiologycal characterization and potential application of indigenous B. methylotrophycus Ba1 in handling of Canna edulis. Ker processing craft village wastewater; Journal of Forest science and technology, 5, pp. 3-9; Hanoi 2016
  • Nguyễn Như Ngọc, Nguyễn Văn Cách, Nguyễn Thị Diệp:
  • Tran Thi Thu Lan, Nguyen Van Cach, Le Thi Huong, Tran Thi Hong Huong: Study on the growth of Bacillus velezensis M2 and applying it for treatment of cattle slaughterhouse wastewater; Journal ofScience and Technology, 54- 4A, p 213-220; Hanoi 2016
  • Trần Thị Thu Lan, Nguyễn Văn Cách, Lê hị Hương: Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn hiếu khí có khả năng ứng dụng trong xử lý nước thải giết mổ gia súc; Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn 17, p 75-81; Hà Nội 2916
  • Trần Thị Thu Lan, Nguyễn Văn Cách, Lê hị Hương: Phân lập và tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân giải protein, tạo sinh khối lớn và ứng dụng trong xử lý nước thải giết mổ gia súc; Tạp chí Tài nguyên và Môi trường 24, p 33-35; Hà Nội 2015
  • Nguyễn Văn Cách, Trần Liên Hà: Nghiên cứu sử dụng phối hợp chế phẩm vi khuẩn Bacillus subtilis CN2 và thông khí cưỡng bức để xử lý nước hồ bị ô nhiễm các chất hữu cơ; Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Hà Nội, 2013
  • Nguyen Van Cach: Adjustable tank incorporated five functions for biological treatment of waste waterhttp://patentscope.wipo.int/search/en/detail.jsf?docId=WO2011094768&recNum=1&office=&queryString=FP%3A%28Nguyen+Van+Cach%29&prevFilter=&sortOption=Pub+Date+Desc&maxRec=3
  • Nguyen Van Cach: Isolation and selection of bacteria capable of efficiently degrading organic compounds in municipal wastewater; Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Vol. 49, No. 1A, p. 223-231; Hanoi 2011
  • Tran Lien Ha, Nguyen Van Cach: Isolation and selection nitrifying bacteria to apply for treatment on urban waste water in Hanoi, Vietnam; Food Science Engineering and Technology; Vol. 2, pp. 44-47, Plovdi 2011 (Bulgaria) 2011
  • Nguyen Van Cach: Fluidization Aeration Mixing Apparatus; http://patentscope.wipo.int/search/en/detail.jsf?docId=WO2009052535&recNum=3&office=&queryString=FP%3A%28Nguyen+Van+Cach%29&prevFilter=&sortOption=Pub+Date+Desc&maxRec=3
  • Trần Liên Hà, Phạm Phương Thảo, (2010). Nghiên cứu đặc tính của   Bacillus subtilis TH2 trong sinh tổng hợp chất kìm hãm enzym chuyển hóa angiotensin, Tạp chí công nghệ sinh học, 8, 871-878.
  • Trần Liên Hà, Nguyễn Thị Thương Thương, Nguyễn Thành Chung,  (2010). Phân lập, tuyển chọn chủng nấm mốc có khả năng sinh enzym xylanase cao và một số đặc tính của chủng,Tạp chí công nghệ sinh học, 8, 879-884.
  • Bùi Thị Hải Hòa, Nguyễn Văn Cách, Đặng Thị Thu (2009).  Khảo sát các điều kiện thích hợp cho phản ứng transgalactosyl sử dụng b-galactsidase từ Aspergillus oryzae 3 để sản xuất galactooligosaccharid (GOS) từ lactose, Tạp chí Khoa học và Công nghệ: 47(2).
Conferences
  • Tran Lien Ha, Nguyen Van Cach (2010). Present status of water environment inHanoi and some solution for this situation. Forum of Environment and Public health Issues in Asian Mega-cities Seoul 2-3 December 2010, 17-25.
  • Tran Lien Ha , Do Tien Anh, Nguyen Van Cach (2010). Bioremediation-polluted surface water treatment. International conference “ Water supply and water quality” 20-23/6/2010 Kolobrzeg Poland,1, 277-284.
  • Tran Lien Ha, Nguyen Van Cach, Nguyen Thi Hang, Nguyen Thanh Hoa. (2006) Isolation and characterization of Lactobacillus plantarum NC13 producing angiotensin-converting enzyme inhibiting peptides. Proceeding of the second international conference on the development of biomedical engineering in Vietnam, 236-241
Kết quả KH & CN ứng dụng vào thực tiễn
  • Áp dụng sáng chế “Bể tích hợp năm chức năng và điều chỉnh được để xử lý nước thải” đểxây dựng mô hình xử lý nước thải cho làng nghề sản xuất bánh đa và miến (Tại thôn Me, xã Tân Hòa, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; 2014)
  • Ứng dụng bể xử lý tích hợp 5 chức năng để xử lý nước thải đô thị (Modul xử lý 90 m3 tại Đập tràn A, Hồ Điều hòa Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Hà Nội; 2010)
  • Ứng dụng thiết bị khuấy trộn sục khí tầng sôi để cấp khí cho nước hồ (tại Hồ Sài đồng 1, Quận Gia lâm, Hà Nội; 2007)
  • Sản xuất nước giải khát hương bia (tại Công ty Ong Nam hà, tỉnh Nam Hà; 1995)