Thông tin cán bộ

PGS.TS. NGUYỄN THỊ XUÂN SÂM

Giảng viên cao cấp

Phòng: 201-C4

Phone: +84-24 3868 2452

Fax: +84-24 3868 2470

Email: sam.nguyenthixuan@hust.edu.vn

Quá trình đào tạo
  • 2000: Tiến sĩ, Công nghệ sinh học , Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1996: Thạc sĩ, Công nghệ sinh học , Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1982: Kỹ sư, Công nghệ thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
Quá trình công tác
  • 2010-nay: Trưởng Bộ môn Vi sinh- Hoá sinh-Sinh học phân tử, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 2003-2010: Trưởng Bộ môn Hoá sinh-Sinh học phân tử, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1996-2003: Giảng viên Bộ môn Hoá sinh,, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1982-2003: nghiên cứu viên tại Trung tâm Công nghệ sinh học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • (2005): Thực tập khoa học: thu nhận và tinh sạch chế phẩm enzym. Bộ môn Công nghệ sinh học thực phẩm. Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm, Đại học BOKU, Viên, Áo.
  • (1999): Thực tập khoa học: sinh tổng hợp chất thơm, Trường Bách khoa Toulouse, Pháp
  • (1993 -1994): Thưc tập về Sinh hoá. Viện Sinh hóa – Đại học Laussan, 
Các môn học đảm nhiệm
  • BF3050: Hóa sinh
  • BF3091: Thí nghiệm hoá sinh
  • BF3119: Miễn dịch
  • BF5111: Công nghệ vacxin
  • BF6112: Động học enzym (cao học)
  • BF6128: Polime sinh học (cao học)
  • BF7031: Vật liệu sinh học (nghiên cứu sinh)
Lĩnh vực nghiên cứu
  • Nghiên cứu thu nhận và khai thác khả năng ứng dụng một số nguồn polysaccarit cho mục đích làm chất ổn định trong chế biến một số sản phẩm thực phẩm (pectin, gellan, xanthan, carrageenan …)
  • Công nghệ enzym: thu nhận, tách tinh chế, ổn định chế phẩm và khai thác khả năng ứng dụng trong các lĩnh vực thực phẩm, xử lí môi trường, bioethanol (cellulase, pectinase, hemicellulase...)
  • Đánh giá và kiểm soát sự nhiễm tạp vi sinh vật gây bệnh trên một số sản phẩm và nông sản thực phẩm.
Đề tài, dự án
Chủ nhiệm
  • 2018: Hợp đồng tư vấn kỹ thuật “Ứng dụng Phụ gia thực phẩm: Chất tạo ngọt Sucralose trong sản xuất thạch rau câu”
  • 2014-2016: Nghiên cứu công nghệ sản xuất Pectic oligosaccharide (POS) bằng enzyme ứng dụng trong chế biến thực phẩm chức năng. ĐT.04-14/CNSHCB. Bộ Công thương.
  • 2012-2013: Nghiên cứu thu nhận và ứng dung enzym trong quá trình nghiền bột giấy. Đề tài 01C-06. Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội.
  • 2009-2010: Nghiên cứu tạo chế phẩm nấm đối kháng nhằm giảm thiểu sự nhiễm tạp aflatoxin trên thóc với sự hỗ trợ của kỹ thuật PCR. Đề tài cấp bộ trọng điểm. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • 2009-2010: Nghiên cứu tạo chế phẩm β glucosidase tái tổ hợp thuỷ phân lignocellulose phục vụ sản xuất cồn nhiên liệu. Đề tài nhánh của KC.04.22/06.10. Bộ Khoa học và Công nghệ.
  • 2007-2008: Kiểm soát sự nhiễm tạp mycotoxin trong thóc gạo. Đề tài hợp tác khoa học giữa các trường ĐH  khối pháp ngữ (Phụ trách về phía Việt nam)
  • 2005-2007: Nghiên cứu ứng dụng một số giải pháp Công nghệ sinh học trong chế biến, bảo quản và kiểm soát an toàn nông sản thực phẩm. Dự án ươm tạo công nghệ. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • 2005-2007: Xây dựng qui trình phát hiện nhanh các vi sinh vật gây hại trong sản xuất sữa dựa trên các kỹ thuật sinh học phân tử. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • 2001-2004: Nghiên cứu thu nhận chế phẩm b glucosidase và ứng dụng trong tăng hương giảm đắng cho một số loại đồ uống. Đề tài nhánh KC-04-07. Bộ Khoa học và Công nghệ.
Tham gia
  • 2018-2019: Hợp đồng tư vấn kỹ thuật “Nâng cao chất lượng và thời hạn sử dụng cho thành phần cơm nếp cẩm trong chế biến sữa chua nếp cẩm”
  • 2007-2009: Nâng cao giá trị phụ phẩm nông nghiệp thông qua phát triển sản xuất nhiên liệu sinh học thế hệ thứ hai. Đề tài hợp tác khối cộng đồng Pháp ngữ.
  • 2007-2010: Hướng tới các giải pháp tổng thể kiểm soát các nguy cơ trong chuỗi cung cấp thực phẩm. Dự án hợp tác Cộng đồng chung Châu Âu
Công trình khoa học đã công bố
Sách
  1. Nguyễn Thị Xuân Sâm, Nguyễn Thị Hồng Linh. 2017. Công nghệ sản xuất vắc xin. Nhà xuất bản Bách Khoa.
  2. Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa, Đỗ Ngọc Liên, Nguyễn Thị Xuân Sâm, Lê Ngọc Tú, Đỗ Hoa Viên, 2009. Công nghệ Hóa sinh. Nhà xuất bản Giáo dục.
  3. Đặng Thị Thu, Lê Ngọc Tú, Phạm Thu Thuỷ, Tô Kim Anh, Nguyễn Thị Xuân Sâm, 2004, Công nghệ enzyme, NXB KHKT.
  4. Lê Ngọc Tú, Lâm Xuân Thanh, Phạm Thu Thủy, Trần thị Xô, Tô Kim Anh, Nguyễn Trọng Cẩn, Lưu Duẩn, Quản Lê Hà, Ngô Đăng Nghĩa, Nguyễn Thị Xuân Sâm, Nguyễn Thị Sơn, Lê Thị Liên Thanh, Đặng Thị Thu, Đỗ Thị Hoa Viên, Lê Tiến Vĩnh, 2006. Độc tố học và An toàn thực phẩm, NXB Khoa học và Kỹ thuật.
Giải pháp hữu ích
  • Phương pháp thu nhận và sử dụng enzym beta-glucosidase từ Aspergillus niger PBC. PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Sâm, (No:568 QĐ 10423/QQĐ-SHTT, cấp 9/10/20069/10/2006.
Tạp chí khoa học (2014-2018)
  1. Nguyễn Thị Hồng Hà, Trần Thị Mai, Nguyễn Thị Xuân Sâm.(2018). “Nghiên cứu tạo màng gellan ứng dụng trong bảo quản chuối”. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Số 2/2018, 95-101
  2. Nguyễn Thị Hồng Hà, Trần Thị Mai, Lê Khánh Linh, Nguyễn Thị Xuân Sâm.(2018). “Nghiên cứu chuyển hóa gellan thành gellan khử acyl”. Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam,s ố6/2018, 64-69
  3. Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Thị Thu Huyền, Vũ Thu Diễm, Nguyễn Thị Xuân Sâm. 2017. Tối ưu hóa điều kiện lên men gellan từ chủng Sphingomonas paucimobilis GL12. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2017, N22, 48-54
  4. Nguyen Thi Xuan Sam, Le Thi Huyen. 2017. Extraction of pectin from passion fruit feel for production of pectic oligosaccharides (POS). Journal of Science and Technology. 55 (5A). 2017, 195-201. (QMFS)
  5. Nguyen Thi Kim Dung, Vu Kim Dung , Chu Thi Thuy Trang, Hoang Van Anh, Nguyen Tien Thanh, Nguyen Thi Xuan Sam. 2016. Recovery of pectic oligosaccharide (POS) from pectin hydroysate for funtional foods. Journal of Science and Technology. 54(4A). 2016, 81-88.
  6. Lê Tuấn Anh, Nguyễn Thúy Hường, Nguyễn Thị Xuân Sâm, Nguyễn Đăng Hiền, Nguyễn Xuân Hòa, Ngô Thu Hường, Phạm Văn Khôi, Phạm Thị Phương Thảo. Nghiên cứu tìm pH tối ưu của môi trường nuôi cấy virus sử dụng cho sản xuất vaccin sởi bán thành phẩm tại Polyvac. Tạp chí y học dự phòng Tâp XXV, 2015. số 9 (159), 39-44.
  7. Vũ Kim Dung, Nguyễn Thị Xuân Sâm, Nguyễn Thị Thu Hương, Đặng Thị Thu. Tối ưu hoá điều kiện thuỷ phân giới hạn pectin vỏ chanh leo tạo pectic oligosaccharides (POS). Tạp chí sinh học . 2015, số 1se, 99-104.
  8. Vũ Kim Dung, Đặng Thị Thu, Nguyễn Thị Xuân Sâm. Tối ưu hoá điều kiện lên men rắn sinh tổng hợp polygalacturonase chủa Aspergillus niger CNTP5037. Tạp chí Nông nghiệp &phát triển nông thôn. 2014, tháng 11, 160-164
  9. Vũ Kim Dung, Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Hồng Ly, Đặng Thị Thu, Nguyễn Thị Xuân Sâm. Nghiên cứu điều kiện thuỷ phân giới hạn pectin chanh leo tạo pectic oligosaccharides (POS) bằng enzym. Tạp chí Khoa học và công nghệ. 52(5B). 2014, 583-589 .Limited hydrolysis of passion fruit pectin producing pectic oligosaccharide (POS) by enzyme
  10. Nguyễn Thị Xuân Sâm, Vũ Kim Dung, Nguyễn Thị Kim Dung, Đặng Thị Thu. Đánh giá hoạt tính prebiotic của pectic oligosaccharides (POS) thu từ pectin vỏ chanh leo. Tạp chí Khoa học và công nghệ. 52(53). 2014, 179-184. Bioactivities of pectic oligosaccharides (POS) from passion fruit peel
Hội thảo (2014-2019)
  1. Nguyen Thi Xuan Sam, Nguyen Tien Thanh. 2017. Production of Pectic Oligosaccharides (POS) in a membrane bioreactor. Proceedings of the 15th Acean conference on food science and technology. Ho Chi Minh city, Việt Nam.Vol 2. 2017, 52-57
  2. Ha Thi Hong Nguyen, Huyen Ngoc Nguyen, Linh Le Khanh and Sam Thi Xuan Nguyen. 2017. Procedure for obtaining gellan from fermentation broth with Sphingomonas paucimobilis GL12. Proceedings of the 15th Acean conference on food science and technology. Ho Chi Minh city, Việt Nam. Vol 2. 2017, 58-63.