Thông tin cán bộ

TS. ĐẶNG MINH HIẾU

Giảng viên

Phòng: 201-C4

Phone: +84-24 3868 2452

Fax: +84-24 3868 2470

Email: hieu.dangminh@hust .edu.vn

Quá trình đào tạo
  • 2009: Tiến sĩ, Công nghệ sinh học , Đại học Osaka, Nhật Bản
  • 2006: Thạc sĩ, Công nghệ sinh học, Đại học Osaka, Nhật Bản
  • 2003: Kỹ sư, Công nghệ sinh học, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
Quá trình công tác
  • 2010-nay: Giảng viên Bộ môn Vi sinh- Hoá sinh-Sinh học phân tử, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam.
  • 2018-2019: Học giả Fulbright, Độc học sinh thái / University of Montana, USA
  • 2018: Học giả thỉnh giảng, Độc học sinh thái / University of Eastern Finland, Finland
  • 2016: Nghiên cứu viên ngắn hạn, Độc tố học môi trường / Đại học Waseda,Tokyo, Nhật Bản.
  • 2015: Nghiên cứu viên ngắn hạn, Kỹ thuật môi trường và độc tố học môi trường / Đại học Tài nguyên và Khoa học sự sống, Viên, Áo; Đại học Waseda, Tokyo, Nhật Bản; Đại học Osaka, Osaka, Nhật Bản.
  • 2014: Học viên, Quản lý công nghệ / Viện công nghệ quốc tế Nhật Bản – Malaysia, Đại học công nghệ Malaysia – Kuala Lumpur, Malaysia
  • 2013: Thực tập sinh, Công nghệ tế bào động vật / Đại học Osaka, Nhật Bản.
  • 2011: Thực tập sinh, Kỹ thuật Y sinh / Đại học Duke, Hoa Kỳ.
  • 2001 – 2003: Nghiên cứu viên thực tập / Viện Công nghệ Sinh học, Viện hàn lâm khoa học quốc gia, Hà Nội, Việt Nam.
Giảng dạy
  • BF5110: Độc học môi trường
  • BF3199: Sinh học tế bào
  • BF3112: TN Vi sinh vật
  • BF3013: TN Vi sinh thực phẩm
Lĩnh vực nghiên cứu
  • Kỹ thuật môi trường và độc học môi trường.
Đề tài, dự án
Chủ nhiệm
  • 2017-2018: Ứng dụng hạt nano Fe3O4 trong phản ứng phytofenton cho mục đích loại bỏ tồn dư hóa chất bảo vệ thực vật trong đất và nước. Đề tài cấp trường.
  • 2016-2017: Khảo sát hoạt tính estrogen của các hợp chất trung gian chuyển hóa của bisphenol A cùng một số đồng phân trong quá trình phân hủy sinh học bởi chủng vi khuẩn Sphingobium fuliginis OMI. Đề tài cấp trường.
  • 2014: Khảo sát khả năng khử mực giấy báo bằng hỗn hợp enzyme cellulase và xylanase. Đề tài cấp trường.
  • 2012-2013: Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng chế phẩm enzym trong sản xuất bánh mỳ. Đề tài Sở Khoa học & Công nghệ Hà Nội.
Tham gia
  • 2015-2016: Nghiên cứu giải pháp công nghệ thích ứng để xử lý chất thải làng nghề sản xuất tinh bột dong đao tại xã Minh Quang, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. Đề tài Sở Khoa học Công nghệ hà Nội
  • 2012-2013: Nghiên cứu đặc tính chức năng của aminoreductone và tối ưu hóa sự tạo thành aminoreductone trong phản ứng Maillard. Đề tài NAFOSTED - Bộ Khoa học và Công nghệ.
  • 2012: Nghiên cứu sử dụng quang phổ Raman trong phân loại Chitosan. Đề tài cấp trường.
  • 2011-2012: Khai thác hợp chất kháng vi sinh vật từ phụ phẩm nhà máy thủy sản bằng phương pháp sinh học và ứng dụng trong bảo quản thịt tươi. Đề tài Bộ Khoa học và Công nghệ.
Công trình khoa học đã công bố
Tạp chí khoa học
  1. Duong, H. T., Kurihara, T., Inagaki, Y., Sakakibara, Y., Dang, H. M. 2018. “Effects of iron oxide nanoparticles on foliage development of red radish (Raphanus sativus) and bok choy (Brassica rapa).” Journal of Science and Technology 126: 49-53.
  2. Nguyen, A. P., Tran, H. L., Dang, H. M. 2018. “Isolation and characterization of cellulase producing bacteria from arrowroot wastes after mushroom cultivation.” Journal of Science and Technology. [accepted].
  3. Nguyen, T. D., Nguyen, H. N., Dang, H. M. 2017. “Pulsed electrical field for pasteurization of sugarcane juice”. ASEAN Engineering Journal Part B 8(1), e-ISSN 2586-9159 [epub].
  4. Dang, H. M., Tokura, K., Kuroda, M., Ike, M. 2017. “Monitoring the estrogenic activities of the metabolites of bisphenol A, F and S during Sphingobium fuliginis OMI-mediated biodegradation”. Journal of Science and Technology 118, pp 014-019.
  5. Dang, H. M. 2017. “Silver and gold nanoparticles: a toxicological aspect”. Journal of Science and Technology 118: 020-025.
  6. Dang, H. M., Inagaki, Y., Yamauchi, Y., Kurihara, T., Vo, C. H., Sakakibara, Y. 2017. “Acute exposure to 17alpha-ethinylestradiol alters aggressive behavior of mosquitofish (Gambusia affinis) toward Japanese medaka (Oryzias latipes),” Bull Environ Contam Toxicol 98(5), pp 643-648.
  7. Binh, D. T. T., Khang, N. V., Sam, N. T. T., Hieu, M. D. 2015. “Investigation of deinking possibility of recycled newspapers using the mixture of fungal cellulase and xylanase,”. Journal of Science and Technology for Technical Universities 109: 124-127.
  8. Hieu, M. D., Trung, N. X., Nagamori, E., Kino-oka, M. 2015. “Investigation of endothelial network formation under different medium conditions with cell sheet engineering”. Journal of Science and Technology for Technical Universities 105A: 1-4.
  9. Le, T. H. Y., Phung, T. T., Ho, P. H., Dang, M. H. 2014. “Anti-yeast and anti-fungal activity of chitosan derived from Tien Giang shrimp-shell,” Journal of Science and Technology for Technical Universities 99.
  10. M. Yamagiwa, G. Omura, Y. Ozeki, M. Ishii, H. M. Dang, S. Kajiyama, T. Suzuki, K. Fukui, and K. Itoh. “Dual-band stimulated parametric emission microscopy”. Jpn. J. Appl. Phys. 49, p. 016603, 2010.
  11. Dang, H. M., Kawasumi, T., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, K., “3-D unstained live-cell imaging using Stimulated parametric emission microscopy,” Jpn. J. Appl. Phys. 48(9), 2009.
  12. Dang, H. M., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K., and Fukui, K., “Label-free imaging by Stimulated parametric emission microscopy reveals a difference in hemoglobin distribution between live and fixed erythrocytes,” Journal of Biomedical Optics. 14(4), 040506-1, 2009.
Hội thảo
  1. Sasaki, R., Sakakibara, Y., Vo, C. H., Tran, T. D., Dao, N. T., Dang, H. M. “Application of Phyto-Fenton process to POPs-contaminated soil,” Proceeding of the 7th European Bioremediation Conference (EBC-VII) and the 11th International Society for Environmental Biotechnology Conference (ISEB 2018), Chania, Greece, 25 – 28 June 2018.
  2. Kurihara, T., Inagaki, Y., Dang, H. M., Vo, C. H., Sakakibara, Y. “Phyto-fenton process – Fenton reaction with vegetation systems,” Proceeding of the 5th International Conference on Water, Energy and Environment, UAE, 28 Feb – 2 Mar, 2017.
  3. Truong, Q. P., Do, T. T. H., Nguyen, L. H., Dang, M. H., Nguyen, T. H., Phung, T. T., Pham, N. T., “Two-dimensional differential in gel electrophoresis analysis of Mycobacterium tuberculosis proteome,” Proceeding of the 8th SEATUC Symposium, Hanoi, Vietnam, May 2014 [ISBN 978-967-12214-1-9]
  4. Dang, H. M., Kawasumi, T., Omura, G., Umano, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, K., “Stimulated parametric emission microscopy for unstained live-cell imaging,” Proceeding of the ACC3 Conference, Osaka, 1-4 December 2008.
  5. Dang, H. M., Kawasumi, T., Kajiyama, S., Ozeki, Y., Itoh, K. and Fukui, K., “Stimulated parametric emission microscopy for high-resolution 3-D imaging of unstained live-cell,” Proceeding of the 3-D Conference, Tokyo, 10-11 July 2008.
  6. Dang, H. M., Ha, P. T. M., Nga, L.T., Thu, V. T., “Isolation of Cry4A gene from the strain Bacillus thuringiensis var.israelensis 01-17”. Proceeding of the 2nd National Conference in Life Science, Hue, Vietnam, July 25-26, 2003.