Các môn học

 

I.  Hệ đào tạo Cử nhân kỹ thuật (4 năm)

  1. BF3014: Quá trình và thiết bị cơ học.

  2. BF3015: Quá trình và thiết bị chuyển khối.

  3. BF3016: Quá trình và thiết bị truyền nhiệt.

  4. BF4411: Máy và thiết bị chế biến thực phẩm.

  5. BF4412: Điều khiển tự động các quá trình công nghệ thực phẩm.

  6. BF3827: Thí nghiệm chuyên ngành quá trình thiết bị.

  7. BF4416: Máy tự động trong sản xuất thực phẩm.

  8. BF4419: Ứng dụng tin học trong tính toán thiết kế máy và thiết bị.

  9. BF3019: Kỹ thuật đo lường và lý thuyết điều khiển tự động.

  10. BF4421: Đồ án chuyên ngành quá trình thiết bị.

  11. BF4010: Thực tập kỹ thuật quá trình thiết bị.

  12. BF4191: Đồ án tốt nghiệp quá trình thiết bị.

II.  Hệ đào tạo kỹ sư (5 năm)

  1. BF4740: Thiết bị truyền nhiệt chuyển khối.

  2. BF4750: Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm.

  3. BF4760: Máy lạnh và điều hoà không khí.

  4. BF4770: Cơ sở tính toán máy và thiết bị chế biến thực phẩm.

  5. BF4780: Cơ sở thiết kế máy tự động.

  6. BF4790: Điều khiển các quá trình công nghệ.

  7. BF4820: Ứng dụng tin học trong tính toán thiết kế.

  8. BF4890: Trang thiết bị điện công nghiệp.

  9. BF4840: Thí nghiệm chuyên ngành và chuyên đề.

  10. BF4850: Ngoại ngữ chuyên ngành.

  11. BF4860: Các phần tử và hệ thống tự động thuỷ khí.

  12. BF4870: Mạng điều khiển quá trình công nghệ.

  13. BF4880: Máy định lượng và bao gói sản phẩm.

  14. BF4830: Bơm, quạt, máy nén.

  15. BF4900: Máy và thiết bị khuấy trộn.

  16. BF4910: Máy bóc vỏ, làm sạch và phân loại.

  17. BF4920: Máy nghiền, cắt và tạo hình sản phẩm thực phẩm.

  18. BF4930: Máy và thiết bị phân riêng.

  19. BF4940: Đồ án môn học máy chế biến.

  20. BF4950: Đồ án môn học thiết bị nhiệt lạnh.

  21. BF5520: Thiết kế các máy gia công cơ học trong sản xuất thực phẩm.

  22. BF5530: Thiết kế thiết bị truyền nhiệt chuyển khối trong sản xuất thực phẩm.

  23. BF5511: Thiết kế hệ thống sấy các sản phẩm thực phẩm.

  24. BF5540: Tích hợp hệ thống tự động điều khiển quá trình công nghệ.

  25. BF5590: Thiết kế hệ thống lạnh và điều hoà không khí.

  26. BF5580: Thiết kế hệ thống bơm quạt máy nén.

  27. BF5570: Thiết kế máy vận chuyển, định lượng và bao gói sản phẩm.

  28. BF4961: Thực tập nhận thức.

  29. BF4580: Thực tập kỹ thuật.

  30. BF5080: Thực tập tốt nghiệp.

  31. BF5930: Đồ án tốt nghiệp. 

III.  Hệ đào tạo Thạc sĩ Khoa học và Thạc sĩ Kỹ thuật

  1. Tự động hóa các quá trình công nghệ sinh học – thực phẩm.

  2. Lập trình các hệ thống điều khiển tự động dùng PLC.

  3. Máy và thiết bị gia công nhiệt trong chế biến thực phẩm

  4. Kỹ thuật chân không và ứng dụng trong công nghệ sinh học - thực  phẩm.

  5. Máy và công nghệ nghiền mịn sản phẩm thực phẩm.

  6. Mô phỏng và thiết kế hệ thống tự động điều khiển.

  7. Hệ điều khiển giám sát và xử lý dữ liệu SCADA.

  8. Mô hình hóa quá trình công nghệ.

  9. Dao động và cân bằng máy chế biến thực phẩm.

  10. Máy và thiết bị tạo hình sản phẩm thực phẩm.

  11. Các cơ cấu chấp hành tự động.

  12. Điều khiển tự động các quá trình công nghệ hóa học.