Các môn giảng dạy

 

* Các môn học cơ sở 
  1. BF 3050:  Hóa sinh học  (Công nghê Thực phẩm)
  2. BF3091: Thí nghiệm hoá sinh (Công nghệ thực phẩm)
  3. BF 2110: Hoá sinh học (Công nghệ sinh học)
  4. BF 2111: Thí nghiệm hoá sinh (Công nghệ sinh học)
  5. BF 2010: Hoá sinh (Cử nhân công nghệ thực phẩm)
  6. BF 2011: Thí nghiệm Hoá sinh (Cử nhân công nghệ thực phẩm)
  7. BF 3199: Sinh học tế bào (Công nghệ sinh học)
  8. BF3116: Kỹ thuật gen (Công nghệ sinh học)
  9. BF3115:Di truyền học và SHPT (Công nghệ Sinh học)
  10. BF1016: Sinh học đại cương (chương trình tiên tiến Y sinh)
* Các môn học chuyên ngành
  1. BF5170: Công nghệ nuôi cấy mô tế bào  thực vật
  2. BF5310: Phân tích nhanh chất lượng TP
  3. BF4163: TN DNA tái tổ hợp
  4. BF5020: Cơ sở lập DA và TK nhà máy
  5. BF3121: Quá trình và thiết bị CNSH
  6. BF5220: Công nghệ malt và bia
  7. BF5681: Thực phẩm biến đổi gen
  8. BF4710: TN chuyên ngành CNTP
  9. BF4164: Thí nghiệm công nghệ enzym
  10. BF5111: Công nghệ sản xuất vaccin
  11. BF4162: Thí nghiệm Công nghệ lên men
* Các môn học cho hệ đào tạo sau đại học
  1. BF6132: Công nghệ protein tái tổ hợp
  2. BF6131: Proteomics
  3. BF6136: Cơ chế điều hòa hoạt động và biểu hiện gen
  4. BF 6125: Nhiên liệu sinh học
  5. BF 6129: Kỹ thuật chẩn đoán ở mức độ phân tử
  6. BF6144: CN Thu hồi và hoàn thiện sản phẩm