Đề tài KHCN cấp Trường

 

  1. Nghiên cứu  ứng dụng bã rượu gạo giàu protein vào một số sản phẩm thực phẩm. TS. Nguyễn Tiến Thành, 2019
  2. Nghiên cứu khả năng ức chế vi khuẩn của tinh dầu thực vật đến một số chủng vi sinh vật phân lập từ vú bò. TS. Nguyễn Chính Nghĩa, 2019
  3. Nghiên cứu tối ưu hóa điều kiện đông tụ protein trong sản xuất đậu phụ. PGS. TS. Lương Hồng Nga, 2019
  4. Nghiên cứu tương tác của vi khuẩn và nấm men phân lập từ các sản phẩm Kombucha. TS. Lê Tuân, 2019
  5. Nghiên cứu một số biến đổi của quả nhãn sau thu hái và phát triển sản phẩm nước uống từ quả nhãn. TS. Nguyễn Văn Hưng, 2019
  6. Nghiên cứu ảnh hưởng các tham số công nghệ trong quá trình sấy xoài cắt lát tới độ co ngót – biến dạng của sản phẩm. ThS. Phạm Thanh Hương, 2017
  7. Nghiên cứu công nghệ sấy quả bơ bằng năng lượng vi sóng. ThS. Phan Minh Thụy, 2017
  8. Hoàn thiện quy trình sản xuất giá đỗ xanh và thiết kế máy làm giá đỗ tự động quy mô vừa và nhỏ. TS. Phạm Ngọc Hưng, 2017
  9. Nghiên cứu điều kiện nảy mầm gạo lứt thích hợp để chế biến dịch đường nhằm ứng dụng sản xuất đồ uống lên men. TS. Nguyễn Trường Giang, 2017
  10. Thăm dò khả năng sử dụng hạt nano sắt ôxit để xử lý nước ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật. TS. Đặng Minh Hiếu, 2017
  11. Nghiên cứu phát triển và ứng dụng phương pháp phân tích kết hợp đa công cụ (multi-tool approach) trong đánh giá mức độ chấp nhận thực phẩm của trẻ em. TS. Từ Việt Phú, 2017
  12. Phân lập và tuyển chọn các chủng vi khuẩn có khả năng sinh tổng hợp protease hoạt lực cao trong quá trình lên men chượp mắm Cát Hải. PGS. TS. Nguyễn Thanh Hằng, 2017
  13. Nghiên cứu quá trình lên men lỏng nấm dược liệu Cordyceps militaris thu sinh khối có hoạt tính cordycepin và adenosine cao và sử dụng trong sản xuất thực phẩm chức năng. PGS. TS. Khuất Hữu Thanh, 2017
  14. Xây dựng bộ sưu tập xạ khuẩn có khả năng sinh tổng hợp hệ enzyme cellulase ứng dụng trong phân bón. PGS. TS. Nguyễn Liêu Ba, 2017
  15. Nghiên cứu phát triển và ứng dụng phương pháp Eye tracking trong đánh giá hành vi lựa chọn thực phẩm của người tiêu dùng Việt Nam. ThS. Vũ Thị Minh Hằng, 2016
  16. Nghiên cứu sử dụng nước hoạt tính để đẩy nhanh quá trình nảy mầm một số loại hạt ứng dụng trong sản xuất đồ uống dạng KVAS, TS. Nguyễn Văn Hưng, 2016
  17. Nghiên cứu khả năng tiền xử lý nho Ninh Thuận bằng axit hữu cơ ứng dụng trong công nghệ bảo quản bằng kỹ thuật kiểm soát thành phần khí quyển Controlled Atmosphere (CA), ThS. Nguyễn Thị Hạnh, 2016
  18. Nghiên cứu phương pháp sấy màng gấc nguyên chất từ màng gấc nhằm giảm thiểu sự tổn thất β-Caroten và Licopen, TS. Nguyễn Đức Trung, 2016
  19. Nghiên cứu quy trình thu nhận, tinh sạch và đánh giá hoạt tính kháng thể kháng VP6 protein rota virus. ThS. Đỗ ThịThu Hà, 2016 
  20. Nghiên cứu biến đổi hoạt tính estrogen trong quá trình phân huỷ sinh học của bisphenol A và một số đồng phân bisphenol bởi chủng vi khuẩn Sphingomonas fuliginis OMI. TS. Đặng Minh Hiếu, 2016
  21. Nghiên cứu giải pháp đo và điều khiển nhiệt độ tâm khối hạt nhằm nâng cao hiệu quả của quá trình rang hạt đậu tương nảy mầm trên máy rang thùng quay. TS. Phạm Ngọc Hưng, 2016
  22. Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn lactic để sản xuất đồ uống dạng sữa chua uống từ dịch ngô, TS. Nguyễn Tiến Cường, 2016
  23. Phân lập nấm men từ sữa người và bước đầu ứng dụng lên men phế phụ phẩm nông nghiệp để làm thức ăn gia súc, TS. Nguyễn Trường Giang, 2016
  24. Khảo sát thành phần nhóm tiền chất tạo mùi (carotenoid, axit amin và axit béo) trong một số giống chè vùng Phú Thọ, ThS. Nguyễn Thị Lan Anh, 2016
  25. Nghiên cứu loại mỡ và tinh sạch gelatin cho qui trình chế biến gelatin thực phẩm từ bì lợn, ThS. Phạm Thị Quỳnh, 2015
  26. Nghiên cứu tạo kháng nguyên VP6 tái tổ hợp của virus rota phân lập tại Việt Nam, phục vụ phát triển kít chẩn đoán virus rota, ThS. Đỗ Thị Thu Hà, 2015
  27. Nghiên cứu dịch tễ học phân tử các chủng L. monocytogenes phân lập từ thực phẩm tại Việt Nam, ThS. Phùng Thị Thủy, 2015
  28. Tuyển chọn hệ enzym cellulase ứng dụng trong sản xuất vi sợi cellulose vi sợi từ bã mía, TS. Phạm Tuấn Anh, 2015
  29. Phân lập và sơ bộ định tên hệ vi sinh vật gây thối hỏng nho Ninh Thuận, ThS. Nguyễn Thị Hạnh, 2015
  30. Nghiên cứu xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm cho doanh nghiệp sản xuất chè, TS. Nguyễn Thị Thảo, 2015
  31. Nghiên cứu giải pháp công nghệ ứng dụng hydrogen peroxide (H2O2) vào quy trình sản xuất đường để giảm độ màu đường thành phẩm, ThS. Hoàng Quốc Tuấn, 2015
  32. Nghiên cứu bảo quản quả vải tươi bằng hóa chất và axit hữu cơ. ThS. Nguyễn Thị Hạnh, 2014.
  33. Nghiên cứu xây dựng qui trình thủy phân ngô ngọt để sản xuất sữa ngô. TS. Vũ Thu Trang, 2014.
  34. Nghiên cứu xây dựng qui trình phát hiện nhanh tính kháng thuốc adefovir dipivoxit ở vi rút viêm gan B dựa trên kỹ thuật lai phân tử. ThS Lã Thị Quỳnh Như, 2014.
  35. Nghiên cứu giải pháp nâng cao giá trị gia tăng của gạo bằng công nghệ vi sóng. TS. Nguyễn Ngọc Hoàng, 2014.
  36. Nghiên cứu quá trình tách ẩm từ màng dịch thực phẩm kém chịu nhiệt (nước quả ép) dưới tác động của không khí khô ở điều kiện áp suất thường và nhiệt độ thấp. ThS. Phạm Thanh Hương, 2014.
  37. Tối ưu điều kiện sinh tổng hợp nattokinase theo phương pháp lên men chìm từ khô đậu tương. KS. Phạm Thị Quỳnh, 2014.
  38. Nghiên cứu xây dựng hệ thống nuôi cấy vi tảo tích lũy hàm lượng tinh bột cao, phù hợp với điều kiện sản xuất ethanol sinh học từ nguồn nguyên liệu tinh bột phi thực phẩm. ThS. Nguyễn Lan Chi, 2014.
  39. Nghiên cứu thành phần polyphenol, hoạt tính chống oxi hóa và khả năng ức chế bệnh gout của rau cần tây (Apium graveolens L.) trồng ở Việt Nam. TS. Nguyễn Thị Thảo. 2014
  40. Nghiên cứu công nghệ sấy quả vải và nhãn ở nhiệt độ thấp kết hợp với vi sóng và chân không. TS. Nguyễn Đức Trung. 2014
  41. Khảo sát sự nhiễm tạp vi khuẩn gây bệnh Listeria monocytogenes mang gen độc trên thủy sản đông lạnh tại một số siêu thị ở địa bàn Hà Nội. ThS Phùng Thị Thủy, 2013.
  42. Nghiên cứu ứng dụng polyphenol chè xanh trong sản xuất thạch dừa và kẹo dẻo. TS. Vũ Hồng Sơn, 2012.
  43. Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật sấy phun trong sản xuất bột nấm men và cao nấm men. ThS. Phạm Thanh Hương, 2012.
  44. Nghiên cứu và phát triển quy trình sản xuất vải sấy và nước quả vải chất lượng cao. PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương, 2012.
  45. Nghiên cứu ứng dụng enzym thế hệ mới( cellulase và protease) nhằm nâng cao hiệu suất thu hồi tinh bột trong quy trình sản xuất tinh bột từ sắn tươi. ThS. Nguyễn Thị Hoài Đức, 2012.
  46. Nghiên cứu nuôi cấy tảo để sản xuất cồn sinh học. PGS.TS. Nguyễn Thanh Hằng 2012.
  47. Ðánh giá sự nhiễm tạp aflatoxin trong chuỗi sản xuất và cung ứng ngô trên ðịa bàn tỉnh Phú Thọ. PGS.TS. Cung Tố Quỳnh, 2012.
  48. Nghiên cứu ứng dụng polyphenol chè xanh trong sản xuất thạch dừa và kẹo dẻo. KS. Nguyễn Tiến Huy, 2012.
  49. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp Bản ðồ thị hiếu (Preference Mapping) trong nghiên cứu và phát triển sản phẩm thực phẩm: ứng dụng trên bánh ðậu xanh. ThS. Vũ Minh Hằng, 2012.
  50. Nghiên cứu thành phần axit béo dạng trans trong bánh quy. ThS. Hoàng Quốc Tuấn, 2012.
  51. Nghiên cứu thực trạng tiêu dùng, hiểu biết và mong đợi đối với thực phẩm chức năng của người tiêu dùng tại Hà Nội. TS. Từ Việt Phú, 2012.
  52. Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật nâng cao giá trị gia tăng của nông sản, thủy sản và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. ThS. Phùng Thị Thủy, 2012.
  53. Nghiên cứu thăm dò phương pháp chiết xuất hợp hất polysaccharide có hoạt tính ức chế reverse transcriptase từ nấm Vân chi (Tranmetes versicolor). ThS. Nguyễn Thanh Hòa, 2012.
  54. Nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ tới quá trình lên men sản xuất enzym của một số chủng nấm mốc. TS. Phạm Tuấn Anh, 2012.
  55. Phát triển phương pháp sắc ký lỏng cao áp phân tích thành phần butanol trong dịch lên men ABE. ThS Lê Lan Chi, 2012.
  56. Nghiên cứu sử dụng quang phổ Raman trong phân loại Chitosan. KS. Lã Thị Quỳnh Như, 2012.
  57. Nghiên cứu ảnh hưởng của điện tích dòng lọc tới sự tắc màng trong quá trình thu hồi chế phẩm sinh học bằng phương pháp lọc màng nano. ThS. Lê Ngọc Cương, 2012.
  58. Tối ưu hóa quy trình biến tính tinh bột ứng dụng trong sản xuất miến dong riềng. ThS. Nguyễn Thị Hoài Đức, 2010.
  59. Nghiên cứu ứng dụng polyphenol chè xanh trong sản xuất thực phẩm chức năng. TS. Vũ Hồng Sơn, 2009.