Các môn học

 

I.  Hệ đào tạo Cử nhân kỹ thuật (4 năm)

  • BF2701: Nhập môn kỹ thuật sinh học
  • BF3708: Phương pháp phân tích trong CNSH
  • BF3713: Quá trình và thiết bị CNSH III
  • BF4727: Đồ án chuyên ngành KTSH
  • BF4151: Kỹ thuật sinh học xử lý chất thải
  • BF4155: Kỹ thuật thu nhận hợp chất có hoạt tính sinh học từ thực vật
  • BF4165: TN thu nhận các hoạt chất sinh học từ thực vật
  • BF4173: Quy hoạch thực nghiệm
  • BF4175: Công nghệ sinh khối vi sinh vật
  • BF4181: Thực tập kỹ thuật
  • BF4191: Đồ án tốt nghiệp cử nhân

II.  Hệ đào tạo Kỹ sư (5 năm)

  • BF5011: Tối ưu hóa quá trình và tổ chức sản xuất
  • BF5020: Cơ sở lập dự án và thiết kế nhà máy
  • BF5112: Kỹ thuật sinh học xử lý chất thải rắn
  • BF5133: Kỹ thuật sinh học xử lý nước thải
  • BF5120: Công nghệ phân bón vi sinh
  • BF5130: Công nghệ chế phẩm sinh học bảo vệ thực vật
  • BF5140: Công nghệ lên men các hợp chất kháng sinh
  • BF5151: Công nghệ axit amin
  • BF5160: Công nghệ sản xuất axit và dung môi hữu cơ
  • BF5191: Điều khiển tự động trong CNSH
  • BF5920: Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệp

III.  Hệ đào tạo Thạc sĩ Khoa học và Thạc sĩ Kỹ thuật

  • BF6713: Kỹ thuật thu nhận sản phẩm sinh học
  • BF6723: Xử lý sinh học chất thải nguy hại
  • BF6743: Kỹ thuật phân tách và đánh giá các hoạt chất sinh học

IV.  Hệ đào tạo Tiến sĩ

  • BF7010: Xu hướng phát triển công nghệ sinh học
  • BF7051: Ứng dụng kỹ thuật CNSH trong công nghiệp