Các môn học

 

I.  Hệ đào tạo Cử nhân kỹ thuật (4 năm)

  1. BF3032 : Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm
  2. BF3033 : Các phương pháp phân tích và kiểm tra chất lượng thực phẩm
  3. BF3023 : Nhập môn Kỹ thuật thực phẩm
  4. BF4219 : Kỹ thuật thực phẩm
  5. BF4216 : Nguyên liệu thực phẩm
  6. BF4213 : Bảo quản nông sản thực phẩm
  7. BF4214 : Thí nghiệm chuyên ngành CNTP
  8. BF4217 : Công nghệ lạnh thực phẩm
  9. BF4317 : Bao bì thực phẩm
  10. BF4215 : Đồ án chuyên ngành CNTP
  11. BF4310 : Công nghệ thực phẩm đại cương
  12. BF4311 : Kiểm  soát Chất lượng vi sinh vật trong thực phẩm
  13. BF4317: Bao bì thực phẩm
  14. BF4580 : Thực tập kỹ thuật
  15. BF4590 : Đồ án tốt nghiệp

II.  Hệ đào tạo Cử nhân công nghệ (4 năm)

  1. BF2023 : Nhập môn Công nghệ thực phẩm
  2. BF3831: Các phương pháp phân tích và kiểm tra chất lượng thực phẩm (phần vi sinh)
  3. BF3818 : Đồ án II – Công nghệ thực phẩm
  4. BF3811 : Nguyên liệu và phụ gia thực phẩm
  5. BF3819 : Công nghệ sản xuất thực phẩm
  6. BF3813 : Bảo quản thực phẩm
  7. BF4710 : Thí nghiệm chuyên ngành CNTP
  8. BF4217 : Công nghệ lạnh thực phẩm
  9. BF4801: Thực tập công nghiệp
  10. BF4800: Đồ án tốt nghiệp
III.  Hệ đào tạo Kỹ sư (5 năm)
  1. BF5210: Thông gió, hút bụi và điều hòa không khí
  2. BF5220 : Công nghệ malt và bia
  3. BF5230 : Công nghệ cồn và rượu cao độ
  4. BF5240 : Công nghệ rượu vang
  5. BF5450 : Công nghệ thuốc lá
  6. BF5410: Công nghệ cà phê và cacao
  7. BF5440 : Công nghệ chất thơm
  8. BF5280 : Công nghệ thuỷ sản
  9. BF5250 : Công nghệ sữa
  10. BF5260 : Công nghệ thịt
  11. BF5460 : Công nghê rau quả
  12. BF5430 : Công nghệ dầu béo
  13. BF5270 : Công nghệ lương thực
  14. BF5470 : Công nghệ đường
  15. BF5480 : Công nghệ bánh kẹo
  16. BF5290 : Công nghệ chè
  17. BF5930 : Thực tập và Đồ án Tốt nghiệp

IV.  Hệ đào tạo Thạc sĩ Khoa học và Thạc sĩ Kỹ thuật

  1. BF5610: Kỹ thuật điều chỉnh vi khí hậu  trong CNTP       
  2. BF5617 : Bao bì thực phẩm      
  3. BF5630 : Công nghệ các sản phẩm giàu protein 
  4. BF5631: Công các sản phẩm giàu gluxit
  5. BF5632 : Công nghệ đồ uống   
  6. BF6211: Cơ sở tạo cấu trúc thực phẩm
  7. BF6214 : Độc tố thực phẩm      
  8. BF6122 : Phát triển sản phẩm    
  9. BF6216 : Ứng dụng kỹ thuật nhiệt trong công nghệ thực phẩm   
  10. BF6217: Kỹ thuật lên men công nghiệp  
  11. BF6126 : Probiotic và Prebiotic 
  12. BF5682 : Thực phẩm chức năng            
  13. BF6219 : Động học các quá trình sinh học thực phẩm    
  14.  BF6212: Chất thơm thực phẩm 
  15. BF6215 : Bảo quản thực phẩm  

V.  Hệ đào tạo Tiến sĩ

  1. BF7210 : Biến đổi cấu trúc và tính chất thực phẩm trong quá trình chế biến
  2. BF7220 : Các giải pháp tiên tiến trong công nghệ thực phẩm
  3. BF7250: Sản xuất sạch hơn trong công nghệ thực phẩm
  4. BF7270 : Thu hồi và hoàn thiện các sản phẩm thực phẩm
  5. BF7310 : Các giải pháp tiên tiến trong chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm
  6. BF7320 : Đánh giá các mối nguy trong chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm
  7. BF7330 : Tối ưu hóa quá trình bảo quản thực phẩm
  8. BF7350 : Ứng dụng các hợp chất chức năng trong công nghệ thực phẩm