PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Sâm 

Giảng viên cao cấp

Cán bộ đã nghỉ chế độ

Email: sam.nguyenthixuan@hust.edu.vn

Giới thiệu

Quá trình đào tạo

  • 2000: Tiến sĩ, Công nghệ sinh học , Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1996: Thạc sĩ, Công nghệ sinh học , Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1982: Kỹ sư, Công nghệ thực phẩm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam

Quá trình công tác

  • 2010-2020: Trưởng Bộ môn Vi sinh- Hoá sinh-Sinh học phân tử, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 2003-2010: Trưởng Bộ môn Hoá sinh-Sinh học phân tử, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1996-2003: Giảng viên Bộ môn Hoá sinh,, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm. Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • 1982-2003: nghiên cứu viên tại Trung tâm Công nghệ sinh học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam
  • (2005): Thực tập khoa học: thu nhận và tinh sạch chế phẩm enzym. Bộ môn Công nghệ sinh học thực phẩm. Khoa Khoa học và Công nghệ thực phẩm, Đại học BOKU, Viên, Áo.
  • (1999): Thực tập khoa học: sinh tổng hợp chất thơm, Trường Bách khoa Toulouse, Pháp
  • (1993 -1994): Thưc tập về Sinh hoá. Viện Sinh hóa – Đại học Laussan,

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Nghiên cứu thu nhận và khai thác khả năng ứng dụng một số nguồn polysaccarit cho mục đích làm chất ổn định trong chế biến một số sản phẩm thực phẩm (pectin, gellan, xanthan, carrageenan …)
  • Công nghệ enzym: thu nhận, tách tinh chế, ổn định chế phẩm và khai thác khả năng ứng dụng trong các lĩnh vực thực phẩm, xử lí môi trường, bioethanol (cellulase, pectinase, hemicellulase…)
  • Đánh giá và kiểm soát sự nhiễm tạp vi sinh vật gây bệnh trên một số sản phẩm và nông sản thực phẩm.

các môn giảng dạy

  • BF3050: Hóa sinh
  • BF3091: Thí nghiệm hoá sinh
  • BF3119: Miễn dịch
  • BF5111: Công nghệ vacxin
  • BF6112: Động học enzym (cao học)
  • BF6128: Polyme sinh học (cao học)
  • BF7031: Vật liệu sinh học (nghiên cứu sinh)

đỀ TÀI - DỰ ÁN

Chủ nhiệm

  • 2018: Hợp đồng tư vấn kỹ thuật “Ứng dụng Phụ gia thực phẩm: Chất tạo ngọt Sucralose trong sản xuất thạch rau câu”
  • 2014-2016: Nghiên cứu công nghệ sản xuất Pectic oligosaccharide (POS) bằng enzyme ứng dụng trong chế biến thực phẩm chức năng. ĐT.04-14/CNSHCB. Bộ Công thương.
  • 2012-2013: Nghiên cứu thu nhận và ứng dung enzym trong quá trình nghiền bột giấy. Đề tài 01C-06. Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội.
  • 2009-2010: Nghiên cứu tạo chế phẩm nấm đối kháng nhằm giảm thiểu sự nhiễm tạp aflatoxin trên thóc với sự hỗ trợ của kỹ thuật PCR. Đề tài cấp bộ trọng điểm. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • 2009-2010: Nghiên cứu tạo chế phẩm β glucosidase tái tổ hợp thuỷ phân lignocellulose phục vụ sản xuất cồn nhiên liệu. Đề tài nhánh của KC.04.22/06.10. Bộ Khoa học và Công nghệ.
  • 2007-2008: Kiểm soát sự nhiễm tạp mycotoxin trong thóc gạo. Đề tài hợp tác khoa học giữa các trường ĐH  khối pháp ngữ (Phụ trách về phía Việt nam)
  • 2005-2007: Nghiên cứu ứng dụng một số giải pháp Công nghệ sinh học trong chế biến, bảo quản và kiểm soát an toàn nông sản thực phẩm. Dự án ươm tạo công nghệ. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • 2005-2007: Xây dựng qui trình phát hiện nhanh các vi sinh vật gây hại trong sản xuất sữa dựa trên các kỹ thuật sinh học phân tử. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • 2001-2004: Nghiên cứu thu nhận chế phẩm b glucosidase và ứng dụng trong tăng hương giảm đắng cho một số loại đồ uống. Đề tài nhánh KC-04-07. Bộ Khoa học và Công nghệ.

Tham gia

  • 2018-2019: Hợp đồng tư vấn kỹ thuật “Nâng cao chất lượng và thời hạn sử dụng cho thành phần cơm nếp cẩm trong chế biến sữa chua nếp cẩm”
  • 2007-2009: Nâng cao giá trị phụ phẩm nông nghiệp thông qua phát triển sản xuất nhiên liệu sinh học thế hệ thứ hai. Đề tài hợp tác khối cộng đồng Pháp ngữ.
  • 2007-2010: Hướng tới các giải pháp tổng thể kiểm soát các nguy cơ trong chuỗi cung cấp thực phẩm. Dự án hợp tác Cộng đồng chung Châu Âu

Công trình khoa học

Sách

  • Nguyễn Thị Xuân Sâm, Nguyễn Thị Hồng Linh. 2017. Công nghệ sản xuất vắc xin. Nhà xuất bản Bách Khoa.
  • Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa, Đỗ Ngọc Liên, Nguyễn Thị Xuân Sâm, Lê Ngọc Tú, Đỗ Hoa Viên, 2009. Công nghệ Hóa sinh. Nhà xuất bản Giáo dục.
  • Đặng Thị Thu, Lê Ngọc Tú, Phạm Thu Thuỷ, Tô Kim Anh, Nguyễn Thị Xuân Sâm, 2004, Công nghệ enzyme, NXB KHKT.
  • Lê Ngọc Tú, Lâm Xuân Thanh, Phạm Thu Thủy, Trần thị Xô, Tô Kim Anh, Nguyễn Trọng Cẩn, Lưu Duẩn, Quản Lê Hà, Ngô Đăng Nghĩa, Nguyễn Thị Xuân Sâm, Nguyễn Thị Sơn, Lê Thị Liên Thanh, Đặng Thị Thu, Đỗ Thị Hoa Viên, Lê Tiến Vĩnh, 2006. Độc tố học và An toàn thực phẩm, NXB Khoa học và Kỹ thuật.

Giải pháp hữu ích

  • Phương pháp thu nhận và sử dụng enzym beta-glucosidase từ Aspergillus niger PBC. PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Sâm, (No:568 QĐ 10423/QQĐ-SHTT, cấp 9/10/20069/10/2006.

Tạp chí khoa học (2014-2018)

  • Nguyễn Thị Hồng Hà, Trần Thị Mai, Nguyễn Thị Xuân Sâm.(2018). “Nghiên cứu tạo màng gellan ứng dụng trong bảo quản chuối”. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Số 2/2018, 95-101
  • Nguyễn Thị Hồng Hà, Trần Thị Mai, Lê Khánh Linh, Nguyễn Thị Xuân Sâm.(2018). “Nghiên cứu chuyển hóa gellan thành gellan khử acyl”. Tạp chí khoa học và công nghệ Việt Nam,s ố6/2018, 64-69
  • Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Thị Thu Huyền, Vũ Thu Diễm, Nguyễn Thị Xuân Sâm. 2017. Tối ưu hóa điều kiện lên men gellan từ chủng Sphingomonas paucimobilis GL12. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2017, N22, 48-54
  • Nguyen Thi Xuan Sam, Le Thi Huyen. 2017. Extraction of pectin from passion fruit feel for production of pectic oligosaccharides (POS). Journal of Science and Technology. 55 (5A). 2017, 195-201. (QMFS)
  • Nguyen Thi Kim Dung, Vu Kim Dung , Chu Thi Thuy Trang, Hoang Van Anh, Nguyen Tien Thanh, Nguyen Thi Xuan Sam. 2016. Recovery of pectic oligosaccharide (POS) from pectin hydroysate for funtional foods. Journal of Science and Technology. 54(4A). 2016, 81-88.

Hội thảo (2014-2019)

  • Nguyen Thi Xuan Sam, Nguyen Tien Thanh. 2017. Production of Pectic Oligosaccharides (POS) in a membrane bioreactor. Proceedings of the 15th Acean conference on food science and technology. Ho Chi Minh city, Việt Nam.Vol 2. 2017, 52-57
  • Ha Thi Hong Nguyen, Huyen Ngoc Nguyen, Linh Le Khanh and Sam Thi Xuan Nguyen. 2017. Procedure for obtaining gellan from fermentation broth with Sphingomonas paucimobilis GL12. Proceedings of the 15th Acean conference on food science and technology. Ho Chi Minh city, Việt Nam. Vol 2. 2017, 58-63.
Công bố khoa học (tất cả)

Sách 

  • Bùi Đức Hợi, Nguyễn Vi Thư, Lương Hồng Nga. Hướng dẫn thí nghiệm Bảo quản và Chế biến Lương thực. Trường ĐHBKHN, 2004
  • Bùi Đức Hợi, Lê Hồng Khanh, Mai Văn Lề, Lê Thị Cúc, Hoàng Thị Ngọc Châu, Lê Ngọc Tú, Lương Hồng Nga. Kỹ thuât Chế biến Lương thực. Tập 1, NXB KHKT, tháng 10, 2006
  • Bùi Đức Hợi, Lê Hồng Khanh, Mai Văn Lề, Lê Thị Cúc, Hoàng Thị Ngọc Châu, Lê Ngọc Tú, Lương Hồng Nga. Kỹ thuât Chế biến Lương thực. Tập 2, NXB KHKT, tháng 5, 2007
  • Mai Văn Lề, Bùi Đức Hợi, Lương Hồng Nga, Phạm Văn Hùng. Kỹ thuật Bảo quản Lương thực. NXB KHKT, tháng 5, 2009 và Mai Văn Lề, Bùi Đức Hợi, Lương Hồng Nga. Kỹ thuật Bảo quản Lương thực. NXB ĐHBKHN, tháng 9, 2013
  • Lê Ngọc Tú, Lưu Duẩn, Lương Hồng Nga, Phan Thanh Tâm. Các phương pháp tạo cấu trúc cho các sản phẩm thực phẩm. NXB ĐHBKHN, 5.2015.

Bằng sáng chế

  • Quy trình sản xuất trứng luộc chay và sản phẩm trứng luộc chay. Lương Hồng Nga, Bùi Đức Hợi, Hoàng Đình Hòa. Cục Sở hữu Trí tuệ, 9.6.2014

Tạp chí Khoa học  

  • Lương Hồng Nga, Lê Thanh Mai, Lê Thị Cúc. 1997. “Sử dụng sữa men bia Saccharomyces calsbergensis trong CN sản xuất bánh mỳ”. Tạp chí khoa học và Công nghệ. Trung tâm KH Tự nhiên và CN Quốc gia. 25 (6). 8-14.
  • Lương Hồng Nga, Bùi Đức Hợi, Hoàng Đình Hòa, PhạmVăn Hùng, Naofumi Morita. 2007. Nghiên cứu tinh chất hóa lý của tinh bột của các giống đậu xanh Việt nam. Study on physical properties of mung bean starch from different varieties. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 45 (4). 61- 72
  • Nguyen Thi Minh Tu, Luong Hong Nga. 2008. Analysis of nutritional and volatile components in some vietnamese green bean and rice varieties. Tạp chí Hóa học. 46 (5A). 397-400.
  • Lê Quỳnh Trang, Lương Hồng Nga. Khảo sát các yếu tố sảnh hưởng đến quá trình biến tính tinh bột sắn củ bằng hypochloride. Tạp chí Nông nghiệp Phát triển Nông thôn, Số 217, tháng 5. 2013, 68-74
  • Lương Hồng Nga, Lê Quỳnh Trang, Vũ Hồng Sơn. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình biến tính tinh bột sắn củ bằng hypoclorit. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông nghiệp. Số 228, tháng 11.2013
  • Nguyễn Thị Thảo, Từ Việt Phú, Chu Kỳ Sơn, Lương Hồng  Nga, Nguyễn Thị Hoài Đức, Ben Bennet, Diego Naziri, To Kim Anh. Áp dụng phương pháp phân tích chuỗi giá trị nhằm tìm hiểu tổn thất sau thu hoạch sắn tại Việt nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, tập 51, số 6A, trang 70-77
  • Vũ Thị Minh Hằng, Lương Hồng Nga, Hà Duyên Tư, Từ VIệt Phú. Nghiên cứu khảo sát các yếu tố cấu thành chất lượng cảm quan của sản phẩm miến truyền thống theo định hướng người tiêu dùng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Tr 104-110
  • Lương Hồng Nga, Trần Liên Hà. Nghiên cứu ảnh hưởng của α-amylase đến chất lượng của bánh mỳ. Tạp chí KHCN, tập 51, số 6A, tr 189-194
  • Nguyễn Thị Anh Đào, Lương Hồng Nga, Nguyễn Đình Tùng. Nghiên cứu ứng dụng tinh bột α (tinh bột biến tính tiền hồ hóa) làm chất kết dính cho thức ăn thủy sản. Tạp chí KHCN, tập 51, số 6A, tr 257-263
  • Sirithorn Lertphanich, Rungtiva Wansuksri, Thierry Tran, Guillaume Da, Luong Hong Nga, Dominique Dufour, Kuakoon Piyachomkwan, Klanarong Sriroth. Comparative study on physicochemical properties of ensete and water caltrop with other root, tuber and legume starches. Starch/ staerke, 2013, No65, pp1-13.
  • Lương Hồng Nga, Douangsavanh Houngtheva. 2014. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố công nghệ đến chất lượng của bánh cuốn. Tạp chí Nông nghiệp Phát triển Nông thôn , số 249, tr 60-66.
  • Lương Hồng Nga, Vũ Văn Du. 2014. Ảnh hưởng của biện pháp biến tính đến tính chất của tinh bột dong riềng. Tạp chí Nông nghiệp Phát triển Nông thôn , số 250, tr 54-62.
  • Lương Hồng Nga, Phan Thanh Huyền, Nguyễn T. Hoài Đức, Chu Kỳ Sơn, Keith Tomlins, Tô Kim Anh. Nghiên cứu ảnh hưởng của biện pháp chế biến bột sắn chất lượng cao đến chất lượng của bánh mỳ thường của Việt nam. Tạp chí KHCN, Tập 52, Số 5B, tr 410-416
  • Lương Hồng Nga, Đinh Thị Thu Huyền, Lâm Xuân Thanh. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố tới khả năng thoái hóa của một số loại tinh bột gạo.Tạp chí KHCN, tập 52, số 5B, tr 669-678
  • Lương Hồng Nga, Hồ Phú Hà, Nguyễn T. Hoài Đức, Tô Kim Anh, Anton Sonneberg, Keith Tomlins. Ảnh hưởng của thành phần đến tính chất lý hóa của bột hỗn hợp không gluten cho sản xuất snack Tạp chí KHCN, tập 52, số 5B, tr 274-280
  • Tu Viet Phu, Nguyen Thi Thao, Chu Ky Son, Luong Hong Nga, Nguyen Thi Hoai Duc, Bennett Ben, Naziri Diego, Tomlins Keith, To Kim Anh. 2016. Potential use of by-products for animal feed from cassava in Viet Nam. Tạp chí Khoa học và Phát triển., Vol 14, No 1, pp 93-100
  • Chu Ky Son, Thi Hoan Pham, Kim Lien T. Bui, Tien Thanh Nguyen, Kim Dang Pham, Hoai Duc T Nguyen, Hong Nga Luong, Viet Phu Tu, Thanh Hang Nguyen, Phu Ha Ho, Thanh Mai Le. 2016, Simultaneous liquefaction, saccharification and fermentation at very high gravity of rice at pilot scale for portable ethanol production and distillers dried grains composition. Food and Bioproducts processing. Vol 98, 79-85
  • Nguyen Tien Cuong, Le Thi Thanh Tam, Nguyen Thi Yen, Luong Hong Nga; Yogurt-like Product from Fermented Maize Part I: Selection of Starter and Fermentation Conditions; Journal of Science & Technology Technical Universities; vol 121, p.138-142; 09/2017
  • Nguyen Tien Cuong, Nguyen V.G., Nguyen T.H.D., Luong, H.N; Yogurt-like product from fermented maize: Quality improvement; Journal of Science & Technology Technical Universities; vol 126, p. 44-48,6/2018
  • Tô H.T, Karria S.J, Nga L.H, Karrila T.T. Effect of blending and pregelatinizing order on properties of pregelatinized starch from rice and cassava. Food Research 4(1): 102 – 112 (February 2020) eISSN: 2550-2166, https://www.myfoodresearch.com/uploads/8/4/8/5/84855864/_14__fr-2019-245_to.pdf
  • Duong Hong Quan*, Hoang minh Tri, Nguyen Thị Hòng Gam, Nguyen Ngọc Hòa, Nguyễn Thị Trúc Lam, Nguyễn Thị Vân Anh, Lương Hồng Nga, Vũ Thu Trang. Control the formation of isomaltooligosacharide from sweet potato by performance liquid chromatography with refractive index detector (HPLC-RI)r. Tạp chí Hóa học. Vol. 58(5E3) (2020) ISSN: 0866 – 7144
  • Phùng Thị Thanh Trúc*, Dương Hồng Quân, An Duy Tuyên, Hoàng Minh Trí, Vũ Thu Trang, Lương Hồng Nga. Effect of retrogradation on the formation of slowly digestible sweet potato starch. Tạp chí Hóa học. Vol.58 (5E3) (2020) ISSN: 0866 – 7144
  • Lương Hồng Nga. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số phụ gia tới chất lượng bánh bông lan. Tạp chí Công thương. Vol. 42, 61 – 62 (2020) ISSN: 0866 – 7756
  • Nguyễn Quang Đức*, Nguyễn Thị Thu Hòa, Nguyễn Đức Đoán, Nguyễn Xuân Phương, Lương Hồng Nga. Effect of soybean milk concentration on the formation of chemical bonds between soybean protein. Tạp chí Hóa học. Vol. 58(5E3) (2020) ISSN: 0866 – 7144

Hội nghị hội thảo

  • Luong Nga Hong. 2003. Effect of rice flour and wheat flour on the texture quality (especially expansion ratio) of tapioca-based snack pellet. Proceedings of the 8th Asean Food Conference, 8-11 October 2003, Hanoi, Vietnam, Asean Food science and Technology: Cooperation and integration for development. Vol 1, pp 506-512
  • Luong Hong Nga. 2005. Changes of starch and sugar content in sweet potatoes roots during processing some conventional products. Proceedings of the Regional symposium on chemical Engineering 2005, November 30th- December 2nd. :” New trends in Technology towards sustainable Development” , pp 80-85.
  • Nguyễn Thị Thu Hòa, Lương Hồng Nga, Bùi Đức Hợi, Hoàng Đình Hòa. 2006. Nghiên cứu hoàn thiện phương pháp tách tinh bột từ hạt đậu xanh. Tuyển tập công trình nghiên cứu – Hội nghị khoa học lần thứ 20- kỷ niệm 50 năm thành lập- trường ĐH Bách khoa Hà nội, 2006- Phân ban Công nghệ Sinh học- Thực phẩm, 2006, pp 89-94
  • Nguyễn Thị Thu Hòa, Lương Hồng Nga, Bùi Đức Hợi, Lê Thị Song. 2006. Nghiên cứu ảnh hưởng của hóa chất đến hiệu quả tách tinh bột đậu xanh. Tuyển tập công trình nghiên cứu – Hội nghị khoa học lần thứ 20- kỷ niệm 50 năm thành lập- trường ĐH Bách khoa Hà nội, 2006- Phân ban Công nghệ Sinh học- Thực phẩm, 2006, pp 110-116
  • Bùi Đức Hợi, Lương Hồng Nga, Mai Thị Hoài, Nguyễn Hồng Phượng. 2006. Nghiên cứu ảnh hưởng của độ tinh khiết đến tính chất lý hóa của tinh bột đậu xanh. Tuyển tập công trình nghiên cứu – Hội nghị khoa học lần thứ 20- kỷ niệm 50 năm thành lập- trường ĐH Bách khoa Hà nội, 2006- Phân ban Công nghệ Sinh học- Thực phẩm, 2006, 2006 pp 126-130.
  • Luong Hong Nga, Mai Thi Hoai, Bui Duc Hoi, Hoang Dinh Hoa. 2007. Study the effect of the purification process on functional properties of mung bean starch and their application in glass noodle. Proceedings of the 10th Asean Food Conference, 8-11 August, 2007. Kuala Lumpur, Malaysia.
  • Luong Hong Nga, Nguyen Thi Minh Tu. 2008. Study on nutritional and flavour characteristics of some Vietnamese rice varieties. Abstract for poster presentation at the 13th ICC Cereal and Bread Congress. Cereal in the 21st century: Present and Future.
  • Nguyen Thi Minh Tu, Luong Hong Nga. 2008. Study on nutritional and flavour characteristics of some Vietnamese mung bean varieties. Abstract for poster presentation at the 13th ICC Cereal and Bread Congress. Cereal in the 21st century: Present and Future.
  • Guillaume Da, Thierry Tran, Hong Luong Nga, Juan Bautista  Sanz Hermandez, Dominique Dufour, Sunee Chotineeranat, Le Thanh Mai, Klanarong Sriroth. 2009. Tropical starches from south-East Asia. Morphological, thermal and pasting properties. Abstract for Oral presentation. International meeting “Bioethanol: Status and future”,Hanoi, March 25-26, 2009. pp14
  • Thierry Tran, Juan Bautista  Sanz Hermandez, Béatrice Bellassee, Guillaume Da, Hong Luong Nga, Dominique Dufour, Sunee Chotineeranat, Kuakoon Piyachomkwan, Klanarong Sriroth. 2009. Tropical starches from South-east Asia: Evaluation of noodles mechanical properties in relation with gel texture and stability under refrigerated and frozen conditions. Abstract for Oral presentation. International meeting “Bioethanol: Status and future”,Hanoi, March 25-26, 2009. pp15-16.
  • Thierry Tran, Juan Bautista Sanz Hernández, Béatrice Bellassee, Guillaume Da, Hong Luong Nga, Dominique Dufour, Sunee Chotineeranat, Kuakoon Piyachomkwan, Le Thanh Mai, Klanarong Sriroth. Functioncal properties of marginal starches from South- East Asia. Oral presentation. 60th Starch convention- Detmold, Germany, 22-23 April, 2009
  • Thierry Tran, Juan Bautista Sanz Hernández, Béatrice Bellassee, Guillaume Da, Hong Luong Nga, Rungtiva Wansuksri, Sunee Chotineeranat, Kuakoon Piyachomkwan, Le Thanh Mai, Klanarong Sriroth, Dominique Dufour. 2009. Physico-chemical and fuctional properties of under-utilized starches in South-East Asia. Proceedings of “Starch Update 2009”-the 5th international conference on starch technology- Bangkok- Thailand, 24-25th  September, 2009, pp 85-93.
  • Luong Hong Nga, Nguyen Quang Hoa. Study on the effects of maturity on the physicochemical properties of banana starches from banana. Proceedings of national conference on agricultural engineering and food preservation and processing, 2011.
  • Nguyen Thi Hoai Duc, Lam Xuan Thanh, Pham Minh Duc, Luong Hong Nga. Effects of washing step on acidity and remaining amount of manganese in eddible canna starch. Proceedings of national conference on agricultural engineering and food preservation and processing, 2011.
  • Luong Hong Nga, Chu Thi Quynh Tho. Study the effects of starch origins and other ingredients on starch film properties. The 5th international conference on bio-composites, Seoul, Korea. May 2011.
  • Luong Hong Nga, Ihsan Mabood Qazi, Nguyen Thi Hoai Duc, Lam Xuan Thanh, Le Thanh Mai, Sudip Kumar Rakshit. Effect of bleaching agents on edible canna starch noodle qualities at small-scale processing in Vietnam. Proceedings of “Starch Update 2011”-the 6th international conference on starch technology- Bangkok- Thailand, 13-14th  February, 2012, pp378-385.
  • Luong Hong Nga, Phan Thanh Huyen, Vu Van Du, Nguyen Thi Hoai Duc, Tu Viet Phu, Chu Ky Son, To Kim Anh. Effect of processing method on high quality cassava flour (HQCF) properties and bread quality. Proceedings of “Starch Update 2013”-the 7th international conference on starch technology- Bangkok- Thailand, 21-22nd November, 2013, pp 271-277.
  • Vu Van Du, Luong Hong Nga. Effect of some parameters on hydroxypropylattion of edible canna (canna edulis K.) starch. Proceedings of “Starch Update 2013”-the 7th international conference on starch technology- Bangkok- Thailand, 21-22nd November, 2013, pp 73-83.
  • Viet Phu Tu, Nguyen Thi Thao, Chu Ky Son, Nga Luong Hong, Nguyen Thi Hoai Duc, Ben Bennett, Diego Naziri, Keith Tomlins, Kim Anh To. Cassava in Vietnam: Overview on value chain and market research for potential use of wastes. Proceedings for 3rd International ISEKI Food Conference 2014, Athen, Greece. 2014
  • Ho Phu Ha, Luong Hong Nga, Tu Viet Phu, To Kim Anh, Wolfgang Tosch. Development of Method to Produce Snacks Supplemented with Brewer’s Spent Cassava. Proceedings of 2nd International Conference on Food and Agricultural Science 2014 (ICFAS2014), Aukland, 2014
  • Luong Hong Nga, Nguyen Xuan Truong, Nguyen Xuan Phuong. Effect of some substances on rice-starch based edible film physical properties. Proceedings of Starch Update 2015, pp 159-163, Thailand, 2015
  • Luong Hong Nga, Chu Ky Son, Nguyen Thi Hoai Duc, Tu Viet Phu, Lateef Sanni, Keith Tomlins and To Kim Anh. Effect of High Quality Cassava Flour on cookies quality. Proceedings of Starch Update 2015, pp 42-46
  • Le Thanh Mai, Vu Thi Phuong, Bui Thi Thu Hang, Mai Dinh Vuong, Pham Ngoc Hung, Luong Hong Nga, Chu Ky Son. Influence of some factors on the simultaneous liquefaction, saccharification and fermentation and valorization of ethanol by-products. Proceedings of Starch Update 2015, pp 132-139
  • Luong Hong Nga, Bui Thi Thu Hang, Pham Thi Thuy, Nguyen Tien Thanh Pham Kim Dang, Chu Ky Son. Assesment of biochemical and nutritional value of distiller dried grains from some ethanol plants in Vietnam for animal feeding. Processing of International Conference on Animal Feeding In South East Asia: Challenges and Prospects AFSEA 2015
  • Nguyen Thi Nga, Bui Thi Thu Hang, Mai Dinh Vuong, Ho Phu Ha, Pham Kim Dang, Nguyen Tien Thanh, Tu Viet Phu, Luong Hong Nga, Nguyen Ngoc Hoang, Do Khac Uan, Nguyen Thi Hoai Duc, Le Thanh Mai, Chu Ky Son. Development of process for distillers dried grains with solubles from by-products of rice-based simultaneous liquefaction, saccharification and fermentation. Processing of International Conference on Animal Feeding In South East Asia: Challenges and Prospects AFSEA 2015